Giá đất Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc, Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)

Đơn giá đất tuyến Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc thuộc Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá chi tiết tuyến Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc

63 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc, Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1
Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m-7,5m- 4m) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.563.000
Đường có mặt cắt ngang 27m (6m-7,5m-2m- 7,5m-4m) Đất ở tại đô thị17.608.000
Đường có mặt cắt ngang 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m) liền kề khu cây xanh Đất ở tại đô thị16.218.000
Đường có mặt cắt ngang 33m (5m-10,5m- 2m-10,5m-5m) Đất ở tại đô thị15.407.000
Đường có mặt cắt ngang 18,5m (6m-7,5m- 5m) đối diện khu cây xanh Đất ở tại đô thị15.407.000
Tuyến đi bộ có mặt cắt ngang 7,5m (không có lề, rộng 7,5m) liền kề hoặc đối diện vệt cây xanh (CX1, CX2) hoặc khu DVTM (TM2, TM3) (các khu CX1, CX2 và Đất ở tại đô thị15.437.000
Tuyến đi bộ có mặt cắt ngang 7,5m đất Biệt thự đối diện khu cây xanh, gần khu thương mại Đất ở tại đô thị14.725.000
Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m-10,5m- 5m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo Đất ở tại đô thị14.270.000
Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m-10,5m- 5m) Biệt thự đối diện hoặc liền kề khu cây xanh Đất ở tại đô thị14.270.000
Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m-7,5m- 4m) đối diện hoặc liền kề khu cây xanh Đất ở tại đô thị13.818.000
Đường có mặt cắt ngang 14m (5m-7,5m- 1,5m) Biệt thự đối diện sông Cổ cò Đất ở tại đô thị13.729.000
Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m-10,5m- 5m) Biệt thự Đất ở tại đô thị13.611.000
Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m-7,5m- 5m) hoặc 17,5m (6m-7,5m-4m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo Đất ở tại đô thị13.437.000
Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m-7,5m- 5m) hoặc 17,5m (6m-7,5m-4m) Đất ở tại đô thị13.395.000
Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m-7,5m- 4m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo Đất ở tại đô thị13.181.000
Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m-7,5m- 4m) Đất ở tại đô thị13.127.000
Đường có mặt cắt ngang 14m (5m-7,5m- 1,5m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo Đất ở tại đô thị12.996.000
Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m-7,5m- 5m) hoặc 17,5m (6m-7,5m-4m) Biệt thự Đất ở tại đô thị12.778.000
Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m-7,5m- 4m) Biệt thự Đất ở tại đô thị12.522.000
Đường có mặt cắt ngang 11,5m (2m-7,5m- 2m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo Đất ở tại đô thị12.518.000
Đường có mặt cắt ngang 14m (5m-7,5m- 1,5m) Biệt thự Đất ở tại đô thị12.337.000
Đường có mặt cắt ngang 27m (6m-7,5m-2m- 7,5m-4m) Đất thương mại, dịch vụ12.325.000
Tuyến đi bộ có mặt cắt ngang 7,5m đất Biệt thự Đất ở tại đô thị11.595.000
Đường có mặt cắt ngang 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m) liền kề khu cây xanh Đất thương mại, dịch vụ11.352.000
Tuyến đi bộ có mặt cắt ngang 7,5m (không có lề, rộng 7,5m) liền kề hoặc đối diện vệt cây xanh (CX1, CX2) hoặc khu DVTM (TM2, TM3) (các khu CX1, CX2 và Đất thương mại, dịch vụ10.805.000
Đường có mặt cắt ngang 18,5m (6m-7,5m- 5m) đối diện khu cây xanh Đất thương mại, dịch vụ10.784.000
Đường có mặt cắt ngang 33m (5m-10,5m- 2m-10,5m-5m) Đất thương mại, dịch vụ10.784.000
Tuyến đi bộ có mặt cắt ngang 7,5m đất Biệt thự đối diện khu cây xanh, gần khu thương mại Đất thương mại, dịch vụ10.307.000
Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m-10,5m- 5m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo Đất thương mại, dịch vụ9.989.000
Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m-10,5m- 5m) Biệt thự đối diện hoặc liền kề khu cây xanh Đất thương mại, dịch vụ9.989.000
Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m-7,5m- 4m) đối diện hoặc liền kề khu cây xanh Đất thương mại, dịch vụ9.672.000
Đường có mặt cắt ngang 14m (5m-7,5m- 1,5m) Biệt thự đối diện sông Cổ cò Đất thương mại, dịch vụ9.610.000
Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m-10,5m- 5m) Biệt thự Đất thương mại, dịch vụ9.527.000
Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m-7,5m- 5m) hoặc 17,5m (6m-7,5m-4m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo Đất thương mại, dịch vụ9.405.000
Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m-7,5m- 5m) hoặc 17,5m (6m-7,5m-4m) Đất thương mại, dịch vụ9.376.000
Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m-7,5m- 4m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo Đất thương mại, dịch vụ9.226.000
Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m-7,5m- 4m) Đất thương mại, dịch vụ9.188.000
Đường có mặt cắt ngang 14m (5m-7,5m- 1,5m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo Đất thương mại, dịch vụ9.097.000
Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m-7,5m- 5m) hoặc 17,5m (6m-7,5m-4m) Biệt thự Đất thương mại, dịch vụ8.944.000
Đường có mặt cắt ngang 27m (6m-7,5m-2m- 7,5m-4m) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.804.000
Đường có mặt cắt ngang 11,5m (2m-7,5m- 2m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo Đất thương mại, dịch vụ8.762.000
Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m-7,5m- 4m) Biệt thự Đất thương mại, dịch vụ8.765.000
Đường có mặt cắt ngang 14m (5m-7,5m- 1,5m) Biệt thự Đất thương mại, dịch vụ8.635.000
Đường có mặt cắt ngang 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m) liền kề khu cây xanh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.109.000
Tuyến đi bộ có mặt cắt ngang 7,5m đất Biệt thự Đất thương mại, dịch vụ8.116.000
Tuyến đi bộ có mặt cắt ngang 7,5m (không có lề, rộng 7,5m) liền kề hoặc đối diện vệt cây xanh (CX1, CX2) hoặc khu DVTM (TM2, TM3) (các khu CX1, CX2 và Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.718.000
Đường có mặt cắt ngang 18,5m (6m-7,5m- 5m) đối diện khu cây xanh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.703.000
Đường có mặt cắt ngang 33m (5m-10,5m- 2m-10,5m-5m) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.703.000
Tuyến đi bộ có mặt cắt ngang 7,5m đất Biệt thự đối diện khu cây xanh, gần khu thương mại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.362.000
Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m-10,5m- 5m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.135.000
Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m-10,5m- 5m) Biệt thự đối diện hoặc liền kề khu cây xanh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.135.000
Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m-7,5m- 4m) đối diện hoặc liền kề khu cây xanh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.909.000
Đường có mặt cắt ngang 14m (5m-7,5m- 1,5m) Biệt thự đối diện sông Cổ cò Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.864.000
Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m-10,5m- 5m) Biệt thự Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.805.000
Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m-7,5m- 5m) hoặc 17,5m (6m-7,5m-4m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.718.000
Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m-7,5m- 5m) hoặc 17,5m (6m-7,5m-4m) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.697.000
Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m-7,5m- 4m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.590.000
Đường có mặt cắt ngang 14m (5m-7,5m- 1,5m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.498.000
Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m-7,5m- 5m) hoặc 17,5m (6m-7,5m-4m) Biệt thự Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.389.000
Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m-7,5m- 4m) Biệt thự Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.261.000
Đường có mặt cắt ngang 11,5m (2m-7,5m- 2m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.259.000
Đường có mặt cắt ngang 14m (5m-7,5m- 1,5m) Biệt thự Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.168.000
Tuyến đi bộ có mặt cắt ngang 7,5m đất Biệt thự Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.797.000

Mặt bằng giá tuyến Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc

Giá VT1 cao nhất
17.608.000
đồng/m²
Trung vị VT1
9.527.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.797.000
đồng/m²
Số dòng giá
63
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp218.804.0005.797.000
Đất ở tại đô thị2117.608.00011.595.000
Đất thương mại, dịch vụ2112.325.0008.116.000

Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc đứng thứ mấy trong Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc đứng thứ 3 trên 357 tuyến đường có dữ liệu tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ).

Tra tiếp trong Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) và Thành phố Đà Nẵng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đường bê tông tại khối phố Triêm Tây - Phường Điện Phương
8 dòng · VT1 tới 2.568.000 đ/m²
Các đường bê tông trong khu làng nghề Đông Khương - Phường Điện Phương
9 dòng · VT1 tới 2.352.000 đ/m²
Các đường đất tại khối phố Triêm Tây - Phường Điện Phương
6 dòng · VT1 tới 2.040.000 đ/m²
Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương
12 dòng · VT1 tới 4.284.000 đ/m²
Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
3 dòng · VT1 tới 2.030.000 đ/m²
Các đường trong khu vực dân cư 11 khối phố của phường Điện Ngọc, trừ khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
10 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Các kiệt nối với đường Trần Nhân Tông - Phường Vĩnh Điện
11 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Các lô còn lại - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương
24 dòng · VT1 tới 13.627.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại - Phường Vĩnh Điện
39 dòng · VT1 tới 6.529.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Minh
3 dòng · VT1 tới 1.020.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Bắc
3 dòng · VT1 tới 1.221.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Trung
3 dòng · VT1 tới 1.169.000 đ/m²
Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 - phường Điện Ngọc
27 dòng · VT1 tới 8.694.000 đ/m²
Các tuyến đường đặt tên trong Khu đô thị Ngân Câu - Ngân Giang - phường Điện Ngọc
24 dòng · VT1 tới 7.812.000 đ/m²
Các tuyến đường trong khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện An
9 dòng · VT1 tới 5.040.000 đ/m²
Các tuyến đường trong khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện Nam Trung
9 dòng · VT1 tới 5.040.000 đ/m²
Các tuyến đường trong khu Phố Chợ Điện Nam Trung
13 dòng · VT1 tới 10.768.000 đ/m²
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (khu vực 2) - Phường Điện Thắng Trung
18 dòng · VT1 tới 6.775.000 đ/m²
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư khối 7 - Phường Vĩnh Điện
6 dòng · VT1 tới 6.740.000 đ/m²
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Hưng Thịnh tại Đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc - Phường Điện Dương
18 dòng · VT1 tới 7.129.000 đ/m²
Đối với các lô nằm trong khu vực tâm linh (Gồm các khu: C18 đến C23, C27, B3) - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương
9 dòng · VT1 tới 7.667.000 đ/m²
Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương
21 dòng · VT1 tới 9.057.000 đ/m²
Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư, thương mại dịch vụ Phong Nhị - Phường Điện An
12 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
Đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 1 - Phường Điện Thắng Trung
12 dòng · VT1 tới 7.044.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc

Giá đất đường Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) có giá VT1 cao nhất 17.608.000 đồng/m² và thấp nhất 5.797.000 đồng/m², chia thành 63 dòng theo đoạn và loại đất.
Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc có phải tuyến đắt nhất Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc đứng thứ 3 trên 357 tuyến đường có dữ liệu tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ).
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ