Đơn giá đất tuyến Khu đô thị Ánh Dương - Phường Điện Nam Trung thuộc Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
21 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) đối diện và liền kề khu cây xanh | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 |
| Đường có mặt cắt 16,5m (4,5m-7,5m-4,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.192.000 |
| Đường có mặt cắt 25m (5m-15m-5m) đối diện hoặc liền kề khu cây xanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.960.000 |
| Đường có mặt cắt 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.954.000 |
| Đường có mặt cắt 25m (5m-15m-5m) đối diện hoặc liền kề khu cây xanh | Đất ở tại đô thị | 7.921.000 |
| Đường có mặt cắt 25m (5m-15m-5m) | Đất ở tại đô thị | 7.566.000 |
| Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) đối diện và liền kề khu cây xanh | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 |
| Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) đối diện hoặc liền kề khu cây xanh | Đất ở tại đô thị | 6.107.000 |
| Đường có mặt cắt 16,5m (4,5m-7,5m-4,5m) | Đất ở tại đô thị | 5.989.000 |
| Đường có mặt cắt 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất ở tại đô thị | 5.908.000 |
| Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất ở tại đô thị | 5.753.000 |
| Đường có mặt cắt 25m (5m-15m-5m) đối diện hoặc liền kề khu cây xanh | Đất thương mại, dịch vụ | 5.544.000 |
| Đường có mặt cắt 25m (5m-15m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.296.000 |
| Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) đối diện hoặc liền kề khu cây xanh | Đất thương mại, dịch vụ | 4.274.000 |
| Đường có mặt cắt 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.135.000 |
| Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.027.000 |
| Đường có mặt cắt 25m (5m-15m-5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.783.000 |
| Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) đối diện và liền kề khu cây xanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.250.000 |
| Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) đối diện hoặc liền kề khu cây xanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.053.000 |
| Đường có mặt cắt 16,5m (4,5m-7,5m-4,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.994.000 |
| Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.876.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 7 | 5.544.000 | 4.027.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7 | 3.960.000 | 2.876.000 |
| Đất ở tại đô thị | 7 | 7.921.000 | 5.753.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu đô thị Ánh Dương - Phường Điện Nam Trung đứng thứ 73 trên 357 tuyến đường có dữ liệu tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .