Đơn giá đất tuyến Khu C8 - Bãi tắm Hà My - Phường Điện Dương thuộc Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| 13m (vỉa hè 3m + lòng 7m +vỉa hè 3m) | Đất ở tại đô thị | 17.608.000 |
| 7,5m (vỉa hè 1m + lòng 5,5m + vỉa hè 1m) | Đất ở tại đô thị | 16.283.000 |
| 13m (vỉa hè 3m + lòng 7m +vỉa hè 3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 12.325.000 |
| 7,5m (vỉa hè 1m + lòng 5,5m + vỉa hè 1m) | Đất thương mại, dịch vụ | 11.398.000 |
| 13m (vỉa hè 3m + lòng 7m +vỉa hè 3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.804.000 |
| 7,5m (vỉa hè 1m + lòng 5,5m + vỉa hè 1m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.141.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 2 | 17.608.000 | 16.283.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 12.325.000 | 11.398.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 8.804.000 | 8.141.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu C8 - Bãi tắm Hà My - Phường Điện Dương đứng thứ 2 trên 357 tuyến đường có dữ liệu tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .