Đơn giá đất tuyến Đường từ ĐT 609 đến Cống Rộc Nhành Điện Thọ - Xã Điện Thọ thuộc Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ ĐT609 → đến giáp mương thuỷ lợi KN5 | Đất ở tại nông thôn | 1.250.000 |
| Đoạn từ mương thuỷ lợi KN5 → đến Cống Rộc Nhành | Đất ở tại nông thôn | 1.020.000 |
| Đoạn từ ĐT609 → đến giáp mương thuỷ lợi KN5 | Đất thương mại, dịch vụ | 875.000 |
| Đoạn từ mương thuỷ lợi KN5 → đến Cống Rộc Nhành | Đất thương mại, dịch vụ | 714.000 |
| Đoạn từ ĐT609 → đến giáp mương thuỷ lợi KN5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 625.000 |
| Đoạn từ mương thuỷ lợi KN5 → đến Cống Rộc Nhành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 510.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 1.250.000 | 1.020.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 875.000 | 714.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 625.000 | 510.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường từ ĐT 609 đến Cống Rộc Nhành Điện Thọ - Xã Điện Thọ đứng thứ 263 trên 357 tuyến đường có dữ liệu tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .