Đơn giá đất tuyến Đường Lê Quý Đôn - Phường Điện Minh thuộc Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ phường Vĩnh Điện → đến giáp giáp đường bê tông vào quán Tân Hội Quán | Đất ở tại đô thị | 5.400.000 |
| Đoạn từ phường Vĩnh Điện → đến giáp giáp đường bê tông vào quán Tân Hội Quán | Đất thương mại, dịch vụ | 3.780.000 |
| Đoạn từ đường bê tông vào quán Tân Hội Quán → đến giáp phường Điện Nam Đông | Đất ở tại đô thị | 3.126.000 |
| Đoạn từ phường Vĩnh Điện → đến giáp giáp đường bê tông vào quán Tân Hội Quán | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.700.000 |
| Đoạn từ đường bê tông vào quán Tân Hội Quán → đến giáp phường Điện Nam Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.188.000 |
| Đoạn từ đường bê tông vào quán Tân Hội Quán → đến giáp phường Điện Nam Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.563.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 2 | 5.400.000 | 3.126.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 3.780.000 | 2.188.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 2.700.000 | 1.563.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Lê Quý Đôn - Phường Điện Minh đứng thứ 144 trên 357 tuyến đường có dữ liệu tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .