Đơn giá đất tuyến Đường Hồ Nghinh (Đường ĐH9) - Phường Điện Nam Đông thuộc Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ đường Trần Thủ Độ → đến hết nhà ông Thân Mính | Đất thương mại, dịch vụ | 3.024.000 |
| Đoạn từ hết nhà ông Thân Mính → đến giáp phường Điện Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.192.000 |
| Đoạn từ đường Trần Thủ Độ → đến hết nhà ông Thân Mính | Đất ở tại đô thị | 4.320.000 |
| Đoạn từ hết nhà ông Thân Mính → đến giáp phường Điện Minh | Đất ở tại đô thị | 3.132.000 |
| Đoạn từ đường Trần Thủ Độ → đến hết nhà ông Thân Mính | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.160.000 |
| Đoạn từ hết nhà ông Thân Mính → đến giáp phường Điện Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.566.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 3.024.000 | 2.192.000 |
| Đất ở tại đô thị | 2 | 4.320.000 | 3.132.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 2.160.000 | 1.566.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Hồ Nghinh (Đường ĐH9) - Phường Điện Nam Đông đứng thứ 174 trên 357 tuyến đường có dữ liệu tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .