Đơn giá đất tuyến Đường ĐH11.ĐB - Xã Điện Hồng thuộc Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường ĐT 609 → đến HTX NN 3 Điện Hồng | Đất ở tại nông thôn | 1.020.000 |
| Đoạn ĐT 609 - Chợ Lạc Thành → đến hết nhà ông Hồ Cửu Điểu | Đất ở tại nông thôn | 1.020.000 |
| Đoạn từ hết nhà ông Hồ Cửu Điểu → đến giáp ranh giới Đại Hòa, Đại Lộc | Đất ở tại nông thôn | 952.000 |
| Đường ĐT 609 → đến HTX NN 3 Điện Hồng | Đất thương mại, dịch vụ | 714.000 |
| Đoạn từ hết nhà ông Hồ Cửu Điểu → đến giáp ranh giới Đại Hòa, Đại Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 666.000 |
| Đường ĐT 609 → đến HTX NN 3 Điện Hồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 510.000 |
| Đoạn ĐT 609 - Chợ Lạc Thành → đến hết nhà ông Hồ Cửu Điểu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 510.000 |
| Đoạn từ hết nhà ông Hồ Cửu Điểu → đến giáp ranh giới Đại Hòa, Đại Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 476.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 3 | 1.020.000 | 952.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 510.000 | 476.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 714.000 | 666.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐH11.ĐB - Xã Điện Hồng đứng thứ 286 trên 357 tuyến đường có dữ liệu tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .