Đơn giá đất tuyến Đường ĐH 01-Võ Như Hưng - Xã Điện Thọ thuộc Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ Cống Sẻ → đến Cầu Đông Hoà Điện Thọ | Đất ở tại nông thôn | 1.536.000 |
| Đoạn từ đường 609 → đến nghĩa trang liệt sỹ Điện Thọ | Đất ở tại nông thôn | 1.536.000 |
| Các đoạn còn lại | Đất ở tại nông thôn | 1.250.000 |
| Đoạn từ Cống Sẻ → đến Cầu Đông Hoà Điện Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.075.000 |
| Đoạn từ đường 609 → đến nghĩa trang liệt sỹ Điện Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.075.000 |
| Các đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 875.000 |
| Đoạn từ Cống Sẻ → đến Cầu Đông Hoà Điện Thọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 768.000 |
| Đoạn từ đường 609 → đến nghĩa trang liệt sỹ Điện Thọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 768.000 |
| Các đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 625.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 3 | 1.536.000 | 1.250.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 1.075.000 | 875.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 768.000 | 625.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐH 01-Võ Như Hưng - Xã Điện Thọ đứng thứ 240 trên 357 tuyến đường có dữ liệu tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .