Đơn giá đất tuyến Đường cấp phối đá dăm hay đất đồi - Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương thuộc Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường cấp phối có bề rộng từ 3m trở lên | Đất ở tại đô thị | 2.470.000 |
| Đường cấp phối có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m | Đất ở tại đô thị | 1.830.000 |
| Đường cấp phối có bề rộng từ 3m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.729.000 |
| Đường cấp phối có bề rộng dưới 2m | Đất ở tại đô thị | 1.500.000 |
| Đường cấp phối có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.281.000 |
| Đường cấp phối có bề rộng từ 3m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.235.000 |
| Đường cấp phối có bề rộng dưới 2m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 |
| Đường cấp phối có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 915.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 3 | 2.470.000 | 1.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 1.729.000 | 1.050.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 1.235.000 | 915.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường cấp phối đá dăm hay đất đồi - Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương đứng thứ 212 trên 357 tuyến đường có dữ liệu tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .