Đơn giá đất tuyến Các tuyến đường còn lại - Phường Vĩnh Điện thuộc Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
39 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường bê tông >2m-3m | Đất ở tại đô thị | 2.142.000 |
| Đường bê tông có bề rộng từ 5,5m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.843.000 |
| Từ đường Trần Nhân Tông → đến hết Nhà văn hóa khối phố 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.296.000 |
| Các trục đường 13,5m còn lại (KPC Vĩnh Điện) | Đất ở tại đô thị | 6.529.000 |
| Từ giáp đường Mẹ Thứ → đến giáp đường Lê Đình Dương | Đất ở tại đô thị | 6.048.000 |
| Trục đường 13,5m trong khu dân cư Sơn Xuyên | Đất ở tại đô thị | 6.048.000 |
| Đường QH 10,5m Khu dân cư khối 3 (Khu D3, D4) | Đất ở tại đô thị | 4.860.000 |
| Các trục đường 13,5m còn lại (KPC Vĩnh Điện) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.570.000 |
| Trục đường 13,5m trong khu dân cư Sơn Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ | 4.233.000 |
| Từ giáp đường Mẹ Thứ → đến giáp đường Lê Đình Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 4.233.000 |
| Đường QH 10,5m Khu dân cư khối 3 (Khu D3, D4) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.402.000 |
| Các trục đường 13,5m còn lại (KPC Vĩnh Điện) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.264.000 |
| Từ đường Phạm Phú Thứ (trước UBND phường Vĩnh Điện) → đến hết nhà bà Yến | Đất ở tại đô thị | 3.105.000 |
| Từ giáp đường Phan Thành Tài → đến giáp đường Bùi Thị Xuân | Đất ở tại đô thị | 3.105.000 |
| Trục đường 13,5m trong khu dân cư Sơn Xuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.024.000 |
| Từ giáp đường Mẹ Thứ → đến giáp đường Lê Đình Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.024.000 |
| Đường bê tông có bề rộng từ 5,5m trở lên | Đất ở tại đô thị | 2.633.000 |
| Từ đường Trần Nhân Tông → đến hết Nhà văn hóa khối phố 1 | Đất ở tại đô thị | 2.592.000 |
| Đường QH 10,5m Khu dân cư khối 3 (Khu D3, D4) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.430.000 |
| Đường bê tông có bề rộng từ 3m → đến dưới 5,5m | Đất ở tại đô thị | 2.394.000 |
| Từ đường Trần Nhân Tông → đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (đoạn bên cạnh chùa Pháp Hoa) | Đất ở tại đô thị | 2.295.000 |
| Từ đường Phạm Phú Thứ (trước UBND phường Vĩnh Điện) → đến hết nhà bà Yến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.173.000 |
| Từ giáp đường Phan Thành Tài → đến giáp đường Bùi Thị Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.173.000 |
| Từ đường Trần Nhân Tông → đến hết Nhà văn hóa khối phố 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.814.000 |
| Đường bê tông có bề rộng từ 3m → đến dưới 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.675.000 |
| Từ đường Trần Nhân Tông → đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (đoạn bên cạnh chùa Pháp Hoa) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.606.000 |
| Từ đường Phạm Phú Thứ (trước UBND phường Vĩnh Điện) → đến hết nhà bà Yến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.552.000 |
| Từ giáp đường Phan Thành Tài → đến giáp đường Bùi Thị Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.552.000 |
| Đường bê tông <=2m | Đất ở tại đô thị | 1.540.000 |
| Đường bê tông >2m-3m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.499.000 |
| Đường bê tông có bề rộng từ 5,5m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.316.000 |
| Các vị trí còn lại | Đất ở tại đô thị | 1.310.000 |
| Đường bê tông có bề rộng từ 3m → đến dưới 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.197.000 |
| Từ đường Trần Nhân Tông → đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (đoạn bên cạnh chùa Pháp Hoa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.147.000 |
| Đường bê tông <=2m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.078.000 |
| Đường bê tông >2m-3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.071.000 |
| Các vị trí còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 917.000 |
| Đường bê tông <=2m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 |
| Các vị trí còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 655.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 13 | 6.529.000 | 1.310.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 13 | 4.570.000 | 917.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13 | 3.264.000 | 655.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các tuyến đường còn lại - Phường Vĩnh Điện đứng thứ 107 trên 357 tuyến đường có dữ liệu tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .