Đơn giá đất tuyến Các lô còn lại - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương thuộc Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
24 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.180.000 |
| Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m) (Đường 607B hiện trạng) | Đất ở tại đô thị | 13.627.000 |
| Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) tiếp giáp hoặc đối diện cây xanh | Đất ở tại đô thị | 10.101.000 |
| Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất ở tại đô thị | 9.541.000 |
| Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m) (Đường 607B hiện trạng) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.538.000 |
| Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) tiếp giáp hoặc đối diện cây xanh | Đất ở tại đô thị | 7.494.000 |
| Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất ở tại đô thị | 7.401.000 |
| Đường 15,5 m (4m-7,5m-4m) | Đất ở tại đô thị | 7.222.000 |
| Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) tiếp giáp hoặc đối diện cây xanh | Đất thương mại, dịch vụ | 7.070.000 |
| Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất ở tại đô thị | 7.049.000 |
| Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m) (Đường 607B hiện trạng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.813.000 |
| Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.678.000 |
| Đường bê tông 5m | Đất ở tại đô thị | 5.877.000 |
| Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) tiếp giáp hoặc đối diện cây xanh | Đất thương mại, dịch vụ | 5.245.000 |
| Đường 15,5 m (4m-7,5m-4m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.055.000 |
| Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) tiếp giáp hoặc đối diện cây xanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.050.000 |
| Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.934.000 |
| Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.770.000 |
| Đường bê tông 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.113.000 |
| Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) tiếp giáp hoặc đối diện cây xanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.747.000 |
| Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.700.000 |
| Đường 15,5 m (4m-7,5m-4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.611.000 |
| Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.524.000 |
| Đường bê tông 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.938.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 8 | 9.538.000 | 4.113.000 |
| Đất ở tại đô thị | 8 | 13.627.000 | 5.877.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8 | 6.813.000 | 2.938.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các lô còn lại - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương đứng thứ 5 trên 357 tuyến đường có dữ liệu tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .