Đơn giá đất tuyến Trường Sa - Các trục đường trong khu trài dân tái định cư Tân Thịnh - Tân Mỹ - Phường Cẩm An thuộc Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn thuộc Khu TĐC Làng Chài | Đất ở tại đô thị | 10.100.000 |
| Đoạn thuộc Khu TĐC Tân Thạnh - Tân Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 |
| Đống Đa | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 |
| Hồ Thấu | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 |
| Lam Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 |
| Đoạn thuộc Khu TĐC Tân Thạnh - Tân Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 |
| Đống Đa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 |
| Hồ Thấu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 |
| Lam Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 |
| Đoạn thuộc Khu TĐC Tân Thạnh - Tân Mỹ | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| Đống Đa | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| Hồ Thấu | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| Lam Sơn | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| Đoạn thuộc Khu TĐC Làng Chài | Đất thương mại, dịch vụ | 7.070.000 |
| Đoạn thuộc Khu TĐC Làng Chài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.050.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 5 | 10.100.000 | 9.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 7.070.000 | 6.300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 5.050.000 | 4.500.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Trường Sa - Các trục đường trong khu trài dân tái định cư Tân Thịnh - Tân Mỹ - Phường Cẩm An đứng thứ 191 trên 371 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .