Đơn giá đất tuyến Kiệt Lý Thường kiệt - Phường Sơn Phong thuộc Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Kiệt Lý Thường Kiệt - Đoạn đường bê tông rộng 2m sau Miếu An Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 |
| Kiệt Lý Thường Kiệt - Đoạn đường bê tông rộng 2m sau Miếu An Hòa | Đất ở tại đô thị | 12.600.000 |
| Kiệt Lý Thường Kiệt - Đoạn đường bê tông rộng 2m sau Miếu An Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 8.820.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 6.300.000 | 6.300.000 |
| Đất ở tại đô thị | 1 | 12.600.000 | 12.600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 8.820.000 | 8.820.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Kiệt Lý Thường kiệt - Phường Sơn Phong đứng thứ 140 trên 371 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .