Giá đất Khu TĐC Làng Chài - Phường Cẩm An, Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)

Đơn giá đất tuyến Khu TĐC Làng Chài - Phường Cẩm An thuộc Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá chi tiết tuyến Khu TĐC Làng Chài - Phường Cẩm An

102 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Khu TĐC Làng Chài - Phường Cẩm An, Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1
Khương Hữu Dụng Đất ở tại đô thị10.100.000
Mai Thúc Loan Đất ở tại đô thị10.100.000
Tuy Nhạc Đất ở tại đô thị10.100.000
Đường có mặt cắt ngang rộng từ 8,5m - 13,5m Đất ở tại đô thị10.100.000
Chu Cẩm Phong Đất ở tại đô thị10.100.000
Nguyễn Văn Xuân Đất ở tại đô thị10.100.000
Triệu Quang Phục Đất ở tại đô thị10.100.000
Lê Thị Xuyến Đất ở tại đô thị10.100.000
Triệu Quốc Đạt Đất ở tại đô thị10.100.000
Bùi Giáng Đất ở tại đô thị10.100.000
Thuận Yến Đất ở tại đô thị10.100.000
Phan Tứ Đất ở tại đô thị10.100.000
Vạn Kiếp Đất ở tại đô thị10.100.000
Như Nguyệt Đất ở tại đô thị10.100.000
Trương Bút Đất ở tại đô thị10.100.000
Phạm Trợ Đất ở tại đô thị10.100.000
Dương Thị Xuân Quý Đất ở tại đô thị10.100.000
Nguyễn Mỹ Đất ở tại đô thị10.100.000
Thạch Lam Đất ở tại đô thị10.100.000
Mẹ Thứ Đất thương mại, dịch vụ8.106.000
Khương Hữu Dụng Đất thương mại, dịch vụ7.070.000
Phạm Khôi Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.530.000
Trần Thị Lý Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.170.000
Khương Hữu Dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.050.000
Mai Thúc Loan Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.050.000
Tuy Nhạc Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.050.000
Vạn Kiếp Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.050.000
Như Nguyệt Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.050.000
Đường có mặt cắt ngang rộng 27m Đất ở tại đô thị19.300.000
Vạn Xuân Đất ở tại đô thị15.990.000
Hàm Rồng Đất ở tại đô thị15.600.000
Khúc Thừa Dụ Đất ở tại đô thị15.600.000
Bình Than Đất ở tại đô thị15.600.000
Đường có mặt cắt ngang rộng 27m Đất thương mại, dịch vụ13.510.000
Mẹ Thứ Đất ở tại đô thị11.580.000
Vạn Xuân Đất thương mại, dịch vụ11.193.000
Phạm Khôi Đất ở tại đô thị11.060.000
Lê Tấn Toán Đất ở tại đô thị10.990.000
Trần Tấn Mới Đất ở tại đô thị10.930.000
Đặng Thùy Trâm Đất ở tại đô thị10.790.000
Phùng Hưng Đất ở tại đô thị10.670.000
Khúc Hạo Đất ở tại đô thị10.590.000
Hoàng Châu Ký Đất ở tại đô thị10.500.000
Trần Thị Lý Đất ở tại đô thị10.340.000
Phạm Như Xương Đất ở tại đô thị10.100.000
Hàm Tử Đất ở tại đô thị10.100.000
Thái Thị Bôi Đất ở tại đô thị10.100.000
Đường có mặt cắt ngang rộng 27m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.650.000
Vạn Xuân Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.995.000
Hàm Rồng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.800.000
Khúc Thừa Dụ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.800.000
Bình Than Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.800.000
Phạm Khôi Đất thương mại, dịch vụ7.742.000
Lê Tấn Toán Đất thương mại, dịch vụ7.693.000
Trần Tấn Mới Đất thương mại, dịch vụ7.651.000
Đặng Thùy Trâm Đất thương mại, dịch vụ7.553.000
Phùng Hưng Đất thương mại, dịch vụ7.469.000
Khúc Hạo Đất thương mại, dịch vụ7.413.000
Hoàng Châu Ký Đất thương mại, dịch vụ7.350.000
Trần Thị Lý Đất thương mại, dịch vụ7.238.000
Hàm Tử Đất thương mại, dịch vụ7.070.000
Thái Thị Bôi Đất thương mại, dịch vụ7.070.000
Mai Thúc Loan Đất thương mại, dịch vụ7.070.000
Tuy Nhạc Đất thương mại, dịch vụ7.070.000
Trương Bút Đất thương mại, dịch vụ7.070.000
Phạm Trợ Đất thương mại, dịch vụ7.070.000
Dương Thị Xuân Quý Đất thương mại, dịch vụ7.070.000
Nguyễn Mỹ Đất thương mại, dịch vụ7.070.000
Thạch Lam Đất thương mại, dịch vụ7.070.000
Chu Cẩm Phong Đất thương mại, dịch vụ7.070.000
Nguyễn Văn Xuân Đất thương mại, dịch vụ7.070.000
Vạn Kiếp Đất thương mại, dịch vụ7.070.000
Như Nguyệt Đất thương mại, dịch vụ7.070.000
Phạm Như Xương Đất thương mại, dịch vụ7.070.000
Đường có mặt cắt ngang rộng từ 8,5m - 13,5m Đất thương mại, dịch vụ7.070.000
Triệu Quang Phục Đất thương mại, dịch vụ7.070.000
Lê Thị Xuyến Đất thương mại, dịch vụ7.070.000
Triệu Quốc Đạt Đất thương mại, dịch vụ7.070.000
Mẹ Thứ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.790.000
Lê Tấn Toán Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.495.000
Trần Tấn Mới Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.465.000
Đặng Thùy Trâm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.395.000
Phùng Hưng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.335.000
Khúc Hạo Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.295.000
Hoàng Châu Ký Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.000
Trương Bút Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.050.000
Phạm Như Xương Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.050.000
Hàm Tử Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.050.000
Thái Thị Bôi Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.050.000
Đường có mặt cắt ngang rộng từ 8,5m - 13,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.050.000
Phạm Trợ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.050.000
Dương Thị Xuân Quý Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.050.000
Nguyễn Mỹ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.050.000
Thạch Lam Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.050.000
Chu Cẩm Phong Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.050.000
Nguyễn Văn Xuân Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.050.000
Triệu Quang Phục Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.050.000
Lê Thị Xuyến Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.050.000
Triệu Quốc Đạt Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.050.000
Bùi Giáng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.050.000

Mặt bằng giá tuyến Khu TĐC Làng Chài - Phường Cẩm An

Giá VT1 cao nhất
19.300.000
đồng/m²
Trung vị VT1
7.238.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.050.000
đồng/m²
Số dòng giá
102
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Khu TĐC Làng Chài - Phường Cẩm An (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị3619.300.00010.100.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp369.650.0005.050.000
Đất thương mại, dịch vụ3013.510.0007.070.000

Khu TĐC Làng Chài - Phường Cẩm An đứng thứ mấy trong Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu TĐC Làng Chài - Phường Cẩm An đứng thứ 71 trên 371 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ).

Tra tiếp trong Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) và Thành phố Đà Nẵng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

18 Tháng 8
6 dòng · VT1 tới 55.770.000 đ/m²
28 Tháng 3
3 dòng · VT1 tới 17.860.000 đ/m²
An Dương Vương
6 dòng · VT1 tới 9.240.000 đ/m²
Âu Cơ
6 dòng · VT1 tới 15.750.000 đ/m²
Bà Triệu
3 dòng · VT1 tới 45.580.000 đ/m²
Bế Văn Đàn
3 dòng · VT1 tới 11.120.000 đ/m²
Bùi Chát
3 dòng · VT1 tới 11.910.000 đ/m²
Các đường chưa đặt tên trong Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) - Phường Cửa Đại
12 dòng · VT1 tới 17.955.000 đ/m²
Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm Châu
6 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Các đường còn lại trên địa bàn phường Cửa Đại
13 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 3.948.000 đ/m²
Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m - Xã Cẩm Kim
9 dòng · VT1 tới 3.990.000 đ/m²
Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m - Xã Cẩm Kim
8 dòng · VT1 tới 5.250.000 đ/m²
Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Xã Cẩm Kim
9 dòng · VT1 tới 5.060.000 đ/m²
Các trục đường trong khu trài dân tái định cư Tân Thịnh - Tân Mỹ - Phường Cẩm An
7 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Các tuyến đường trong khu dân cư Bắc Sơn Phong - Trường Lệ chưa có tên đường - Phường Sơn Phong
6 dòng · VT1 tới 36.855.000 đ/m²
Các tuyến đường trong khu dân cư Phước Hải và khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải - Phường Cửa Đại
72 dòng · VT1 tới 17.955.000 đ/m²
Các tuyến trong KDC Thanh Nam Đông - Phường Cẩm Nam
3 dòng · VT1 tới 7.665.000 đ/m²
Cao Bá Quát
3 dòng · VT1 tới 12.500.000 đ/m²
Cao Hồng Lãnh
3 dòng · VT1 tới 53.820.000 đ/m²
Cao Lỗ - Phường Cửa Đại
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
Cao Thắng
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
Châu Thượng Văn (nối dài)
3 dòng · VT1 tới 31.605.000 đ/m²
Chế Lan Viên
3 dòng · VT1 tới 11.865.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Khu TĐC Làng Chài - Phường Cẩm An

Giá đất đường Khu TĐC Làng Chài - Phường Cẩm An là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Khu TĐC Làng Chài - Phường Cẩm An tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) có giá VT1 cao nhất 19.300.000 đồng/m² và thấp nhất 5.050.000 đồng/m², chia thành 102 dòng theo đoạn và loại đất.
Khu TĐC Làng Chài - Phường Cẩm An có phải tuyến đắt nhất Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Khu TĐC Làng Chài - Phường Cẩm An đứng thứ 71 trên 371 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ).
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ