Đơn giá đất tuyến Khu tái định cư thuộc dự án Xây dựng nhà ở Khu dân cư dọc đường Điện Biên Phủ nối dài (Giai đoạn 1) (Khu TĐC1, TĐC1-C, TĐC2, TĐC4) - phường Thanh Hà thuộc Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất ở tại đô thị | 15.979.000 |
| Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất ở tại đô thị | 12.917.000 |
| Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 11.185.000 |
| Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.041.000 |
| Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.989.000 |
| Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.458.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 2 | 15.979.000 | 12.917.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 11.185.000 | 9.041.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 7.989.000 | 6.458.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu tái định cư thuộc dự án Xây dựng nhà ở Khu dân cư dọc đường Điện Biên Phủ nối dài (Giai đoạn 1) (Khu TĐC1, TĐC1-C, TĐC2, TĐC4) - phường Thanh Hà đứng thứ 103 trên 371 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .