Đơn giá đất tuyến Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) - Phường Cửa Đại thuộc Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
27 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường nhựa rộng 10,0m | Đất ở tại đô thị | 11.235.000 |
| Đường nhựa rộng 17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.087.000 |
| Đường nhựa rộng 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.087.000 |
| Đường nhựa rộng 25,0m | Đất ở tại đô thị | 17.955.000 |
| Đường nhựa rộng 17,5m | Đất ở tại đô thị | 14.175.000 |
| Đường nhựa rộng 15,5m | Đất ở tại đô thị | 14.175.000 |
| Đường nhựa rộng 14,0m | Đất ở tại đô thị | 13.440.000 |
| Đường nhựa rộng 13,5m | Đất ở tại đô thị | 13.440.000 |
| Đường nhựa rộng 12,5m | Đất ở tại đô thị | 12.614.000 |
| Đường nhựa rộng 12,0m | Đất ở tại đô thị | 12.614.000 |
| Đường nhựa rộng 25,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 12.568.000 |
| Đường nhựa rộng 10,5m | Đất ở tại đô thị | 11.235.000 |
| Đường nhựa rộng 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.922.000 |
| Đường nhựa rộng 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.922.000 |
| Đường nhựa rộng 13,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.408.000 |
| Đường nhựa rộng 14,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.408.000 |
| Đường nhựa rộng 25,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.977.000 |
| Đường nhựa rộng 12,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 8.829.000 |
| Đường nhựa rộng 12,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 8.829.000 |
| Đường nhựa rộng 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.864.000 |
| Đường nhựa rộng 10,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.864.000 |
| Đường nhựa rộng 14,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.720.000 |
| Đường nhựa rộng 13,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.720.000 |
| Đường nhựa rộng 12,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.307.000 |
| Đường nhựa rộng 12,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.307.000 |
| Đường nhựa rộng 10,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.617.000 |
| Đường nhựa rộng 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.617.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 9 | 17.955.000 | 11.235.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9 | 8.977.000 | 5.617.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 9 | 12.568.000 | 7.864.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) - Phường Cửa Đại đứng thứ 81 trên 371 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .