Đơn giá đất tuyến Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà thuộc Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
42 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường Bàu Tràm 2 | Đất ở tại nông thôn | 10.829.000 |
| Đường Bàu Tràm 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.580.000 |
| Đường Trảng Kèo 1 | Đất ở tại nông thôn | 13.930.000 |
| Đường Bờ Hồ 2 | Đất ở tại nông thôn | 13.680.000 |
| Đường Bờ Hồ 1 | Đất ở tại nông thôn | 12.376.000 |
| Đường Trảng Kèo 6 | Đất ở tại nông thôn | 12.376.000 |
| Đường Trảng Kèo 3 | Đất ở tại nông thôn | 12.376.000 |
| Đường Trảng Kèo 2 | Đất ở tại nông thôn | 12.376.000 |
| Đường Bàu Tràm 1 | Đất ở tại nông thôn | 12.376.000 |
| Đường Trảng Kèo 8 | Đất ở tại nông thôn | 10.829.000 |
| Đường Trảng Kèo 7 | Đất ở tại nông thôn | 10.829.000 |
| Đường Trảng Kèo 5 | Đất ở tại nông thôn | 10.829.000 |
| Đường Trảng Kèo 4 | Đất ở tại nông thôn | 10.829.000 |
| Đường Bàu Tràm 4 | Đất ở tại nông thôn | 10.829.000 |
| Đường Bàu Tràm 3 | Đất ở tại nông thôn | 10.829.000 |
| Đường Trảng Kèo 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.751.000 |
| Đường Bờ Hồ 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.576.000 |
| Đường Bờ Hồ 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.663.000 |
| Đường Trảng Kèo 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.663.000 |
| Đường Trảng Kèo 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.663.000 |
| Đường Trảng Kèo 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.663.000 |
| Đường Bàu Tràm 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.663.000 |
| Đường Bàu Tràm 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.580.000 |
| Đường Bàu Tràm 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.580.000 |
| Đường Trảng Kèo 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.580.000 |
| Đường Trảng Kèo 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.580.000 |
| Đường Trảng Kèo 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.580.000 |
| Đường Trảng Kèo 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.580.000 |
| Đường Trảng Kèo 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.965.000 |
| Đường Bờ Hồ 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.840.000 |
| Đường Bờ Hồ 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.188.000 |
| Đường Trảng Kèo 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.188.000 |
| Đường Trảng Kèo 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.188.000 |
| Đường Trảng Kèo 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.188.000 |
| Đường Bàu Tràm 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.188.000 |
| Đường Trảng Kèo 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.414.000 |
| Đường Trảng Kèo 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.414.000 |
| Đường Trảng Kèo 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.414.000 |
| Đường Trảng Kèo 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.414.000 |
| Đường Bàu Tràm 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.414.000 |
| Đường Bàu Tràm 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.414.000 |
| Đường Bàu Tràm 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.414.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 14 | 13.930.000 | 10.829.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 14 | 9.751.000 | 7.580.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14 | 6.965.000 | 5.414.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà đứng thứ 125 trên 371 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .