Đơn giá đất tuyến Khu dân cư B6 773 - Xã Cẩm Hà thuộc Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
21 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường Bến Trễ 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.926.000 |
| Đường Cồn Tập 2 | Đất ở tại nông thôn | 4.690.000 |
| Đường Bến Trễ 1 | Đất ở tại nông thôn | 4.630.000 |
| Đường Bến Trễ 2 | Đất ở tại nông thôn | 4.180.000 |
| Đường Bến Trễ 4 | Đất ở tại nông thôn | 3.840.000 |
| Đường Bến Trễ 6 | Đất ở tại nông thôn | 3.680.000 |
| Đường Bến Trễ 5 | Đất ở tại nông thôn | 3.410.000 |
| Đường Bến Trễ 3 | Đất ở tại nông thôn | 3.410.000 |
| Đường Cồn Tập 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.283.000 |
| Đường Bến Trễ 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.241.000 |
| Đường Bến Trễ 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.688.000 |
| Đường Bến Trễ 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.576.000 |
| Đường Bến Trễ 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.387.000 |
| Đường Bến Trễ 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.387.000 |
| Đường Cồn Tập 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.345.000 |
| Đường Bến Trễ 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.315.000 |
| Đường Bến Trễ 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.090.000 |
| Đường Bến Trễ 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.920.000 |
| Đường Bến Trễ 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.840.000 |
| Đường Bến Trễ 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.705.000 |
| Đường Bến Trễ 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.705.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 7 | 3.283.000 | 2.387.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 7 | 4.690.000 | 3.410.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7 | 2.345.000 | 1.705.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu dân cư B6 773 - Xã Cẩm Hà đứng thứ 335 trên 371 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .