Đơn giá đất tuyến K6 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An thuộc Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ giáp đường Lạc Long Quân → đến nhà ông Nguyễn Tao | Đất ở tại đô thị | 7.875.000 |
| Đoạn từ giáp đường Lạc Long Quân → đến nhà ông Nguyễn Tao | Đất thương mại, dịch vụ | 5.512.000 |
| Đoạn từ giáp đường Lạc Long Quân → đến nhà ông Nguyễn Tao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.937.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1 | 7.875.000 | 7.875.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 5.512.000 | 5.512.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 3.937.000 | 3.937.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, K6 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An đứng thứ 248 trên 371 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .