Đơn giá đất tuyến Đường ĐX 17 (thôn Thành Nhì - Vạn Lăng) - Xã Cẩm Thanh thuộc Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ nhà ông Trần Qua → đến nhà ông Đinh Thuận (Cồn Tiến) | Đất ở tại nông thôn | 11.300.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Thanh Nhì → đến nhà ông Trương Trúc | Đất ở tại nông thôn | 9.980.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trần Qua → đến nhà ông Đinh Thuận (Cồn Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.910.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Thanh Nhì → đến nhà ông Trương Trúc | Đất thương mại, dịch vụ | 6.986.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trần Qua → đến nhà ông Đinh Thuận (Cồn Tiến) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.650.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Thanh Nhì → đến nhà ông Trương Trúc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.990.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 11.300.000 | 9.980.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 7.910.000 | 6.986.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 5.650.000 | 4.990.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐX 17 (thôn Thành Nhì - Vạn Lăng) - Xã Cẩm Thanh đứng thứ 168 trên 371 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .