Đơn giá đất tuyến Các tuyến đường trong khu dân cư Phước Hải và khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải - Phường Cửa Đại thuộc Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
72 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Hoàng Sa | Đất ở tại đô thị | 14.490.000 |
| Dương Đình Nghệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.087.000 |
| Lê Nhân Tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.087.000 |
| Thân Nhân Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.617.000 |
| Đỗ Trọng Hường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.617.000 |
| Đỗ Nhuận | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 |
| Thi Sách | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 |
| Lê Đại Hành | Đất ở tại đô thị | 17.955.000 |
| Lý Thánh Tông | Đất ở tại đô thị | 14.490.000 |
| Lý Đạo Thành | Đất ở tại đô thị | 14.490.000 |
| Yết Kiêu | Đất ở tại đô thị | 14.490.000 |
| Tô Hiến Thành | Đất ở tại đô thị | 14.490.000 |
| Dương Đình Nghệ | Đất ở tại đô thị | 14.175.000 |
| Lê Nhân Tông | Đất ở tại đô thị | 14.175.000 |
| Ngô Thì Nhậm | Đất ở tại đô thị | 14.175.000 |
| Nguyễn Bặc | Đất ở tại đô thị | 14.175.000 |
| Nam Trân | Đất ở tại đô thị | 14.175.000 |
| Nam Cao | Đất ở tại đô thị | 14.175.000 |
| Hàn Mặc Tử | Đất ở tại đô thị | 14.175.000 |
| Thế Lữ | Đất ở tại đô thị | 14.175.000 |
| Lê Phụng Hiểu | Đất ở tại đô thị | 14.175.000 |
| Sư Vạn Hạnh | Đất ở tại đô thị | 12.614.000 |
| Lê Đại Hành | Đất thương mại, dịch vụ | 12.568.000 |
| Thân Nhân Trung | Đất ở tại đô thị | 11.235.000 |
| Đỗ Trọng Hường | Đất ở tại đô thị | 11.235.000 |
| Tú Xương | Đất ở tại đô thị | 11.235.000 |
| Tản Đà | Đất ở tại đô thị | 11.235.000 |
| Lý Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 10.143.000 |
| Lý Đạo Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 10.143.000 |
| Yết Kiêu | Đất thương mại, dịch vụ | 10.143.000 |
| Tô Hiến Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 10.143.000 |
| Hoàng Sa | Đất thương mại, dịch vụ | 10.143.000 |
| Dương Đình Nghệ | Đất thương mại, dịch vụ | 9.922.000 |
| Lê Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 9.922.000 |
| Ngô Thì Nhậm | Đất thương mại, dịch vụ | 9.922.000 |
| Nguyễn Bặc | Đất thương mại, dịch vụ | 9.922.000 |
| Nam Trân | Đất thương mại, dịch vụ | 9.922.000 |
| Nam Cao | Đất thương mại, dịch vụ | 9.922.000 |
| Hàn Mặc Tử | Đất thương mại, dịch vụ | 9.922.000 |
| Thế Lữ | Đất thương mại, dịch vụ | 9.922.000 |
| Lê Phụng Hiểu | Đất thương mại, dịch vụ | 9.922.000 |
| Lê Đại Hành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.977.000 |
| Sư Vạn Hạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 8.829.000 |
| Thân Nhân Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 7.864.000 |
| Đỗ Trọng Hường | Đất thương mại, dịch vụ | 7.864.000 |
| Tú Xương | Đất thương mại, dịch vụ | 7.864.000 |
| Tản Đà | Đất thương mại, dịch vụ | 7.864.000 |
| Lý Thánh Tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.245.000 |
| Lý Đạo Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.245.000 |
| Yết Kiêu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.245.000 |
| Tô Hiến Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.245.000 |
| Hoàng Sa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.245.000 |
| Ngô Thì Nhậm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.087.000 |
| Nguyễn Bặc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.087.000 |
| Nam Trân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.087.000 |
| Nam Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.087.000 |
| Hàn Mặc Tử | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.087.000 |
| Thế Lữ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.087.000 |
| Lê Phụng Hiểu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.087.000 |
| Sư Vạn Hạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.307.000 |
| Tú Xương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.617.000 |
| Tản Đà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.617.000 |
| Thi Sách | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 |
| Đỗ Nhuận | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 |
| Nguyễn Văn Bổng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 |
| Nguyễn Nho Túy | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 |
| Tống Phước Phổ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 |
| Thi Sách | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.500.000 |
| Đỗ Nhuận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.500.000 |
| Nguyễn Văn Bổng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 |
| Nguyễn Nho Túy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 |
| Tống Phước Phổ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25 | 8.977.000 | 2.250.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 25 | 12.568.000 | 3.150.000 |
| Đất ở tại đô thị | 22 | 17.955.000 | 5.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các tuyến đường trong khu dân cư Phước Hải và khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải - Phường Cửa Đại đứng thứ 79 trên 371 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .