Đơn giá đất tuyến Các tuyến đường trong khu dân cư Bắc Sơn Phong - Trường Lệ chưa có tên đường - Phường Sơn Phong thuộc Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường có mặt cắt rộng 13,5m (áp dụng cho phường Sơn Phong và Cẩm Châu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.750.000 |
| Đường có mặt cắt rộng 29,0m | Đất ở tại đô thị | 36.855.000 |
| Đường có mặt cắt rộng 13,5m (áp dụng cho phường Sơn Phong và Cẩm Châu) | Đất ở tại đô thị | 31.500.000 |
| Đường có mặt cắt rộng 29,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 25.798.000 |
| Đường có mặt cắt rộng 13,5m (áp dụng cho phường Sơn Phong và Cẩm Châu) | Đất thương mại, dịch vụ | 22.050.000 |
| Đường có mặt cắt rộng 29,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.427.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 18.427.000 | 15.750.000 |
| Đất ở tại đô thị | 2 | 36.855.000 | 31.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 25.798.000 | 22.050.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các tuyến đường trong khu dân cư Bắc Sơn Phong - Trường Lệ chưa có tên đường - Phường Sơn Phong đứng thứ 32 trên 371 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .