Giá đất Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (ĐH 21) - Xã Bình Quế, Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)

Đơn giá đất tuyến Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (ĐH 21) - Xã Bình Quế thuộc Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá chi tiết tuyến Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (ĐH 21) - Xã Bình Quế

21 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (ĐH 21) - Xã Bình Quế, Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1
Từ chợ Đo Đo → hết nhà ông Phạm Nở Đất ở tại nông thôn1.000.000
Từ hết nhà ông Đỗ Quang Minh → Hết nhà ông Ngô Thanh Ba Đất ở tại nông thôn400.000
Từ hết nhà ông Đỗ Quang Minh → Hết nhà ông Ngô Thanh Ba Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp200.000
Từ hết nhà ông Nguyễn Công Long → đến giáp xã Bình Chánh (cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp185.000
Từ chợ Đo Đo → hết nhà ông Phạm Nở Đất thương mại, dịch vụ700.000
Từ hết nhà ông Phạm Nở → hết Nhà ông Lê Hoàng Sơn Đất ở tại nông thôn700.000
Từ chợ Đo Đo → hết nhà ông Phạm Nở Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp500.000
Từ hết nhà ông Lê Hoàng Sơn → hết Nhà ông Võ Mạnh Cường Đất ở tại nông thôn500.000
Từ hết nhà ông Phạm Nở → hết Nhà ông Lê Hoàng Sơn Đất thương mại, dịch vụ490.000
Từ hết nhà ông Võ Mạnh Cường → giáp xã Tam Thành Đất ở tại nông thôn420.000
Từ hết nhà ông Ngô Thanh Ba → đến hết nhà ông Nguyễn Công Long Đất ở tại nông thôn380.000
Từ hết nhà ông Nguyễn Công Long → đến giáp xã Bình Chánh (cũ) Đất ở tại nông thôn370.000
Từ hết nhà ông Phạm Nở → hết Nhà ông Lê Hoàng Sơn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp350.000
Từ hết nhà ông Lê Hoàng Sơn → hết Nhà ông Võ Mạnh Cường Đất thương mại, dịch vụ350.000
Từ hết nhà ông Võ Mạnh Cường → giáp xã Tam Thành Đất thương mại, dịch vụ294.000
Từ hết nhà ông Đỗ Quang Minh → Hết nhà ông Ngô Thanh Ba Đất thương mại, dịch vụ280.000
Từ hết nhà ông Ngô Thanh Ba → đến hết nhà ông Nguyễn Công Long Đất thương mại, dịch vụ266.000
Từ hết nhà ông Nguyễn Công Long → đến giáp xã Bình Chánh (cũ) Đất thương mại, dịch vụ259.000
Từ hết nhà ông Lê Hoàng Sơn → hết Nhà ông Võ Mạnh Cường Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp250.000
Từ hết nhà ông Võ Mạnh Cường → giáp xã Tam Thành Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp210.000
Từ hết nhà ông Ngô Thanh Ba → đến hết nhà ông Nguyễn Công Long Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp190.000

Mặt bằng giá tuyến Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (ĐH 21) - Xã Bình Quế

Giá VT1 cao nhất
1.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
350.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
185.000
đồng/m²
Số dòng giá
21
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (ĐH 21) - Xã Bình Quế (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn71.000.000370.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7500.000185.000
Đất thương mại, dịch vụ7700.000259.000

Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (ĐH 21) - Xã Bình Quế đứng thứ mấy trong Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (ĐH 21) - Xã Bình Quế đứng thứ 182 trên 419 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ).

Tra tiếp trong Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) và Thành phố Đà Nẵng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đường còn lại của TT Hà Lam - Thị Trấn Hà Lam
16 dòng · VT1 tới 1.720.000 đ/m²
Các đường còn lại thôn Bình Hòa + Bình Túy - Xã Bình Giang
9 dòng · VT1 tới 430.000 đ/m²
Các đường còn lại thôn Bình Hội - Xã Bình Quế
9 dòng · VT1 tới 240.000 đ/m²
Các đường còn lại thôn Bình Khương - Xã Bình Giang
9 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các đường còn lại thôn Bình Phụng - Xã Bình Quế
9 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Các đường còn lại thôn Bình Quang - Xã Bình Quế
9 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Các đường còn lại thôn Bình Xá - Xã Bình Quế
9 dòng · VT1 tới 240.000 đ/m²
Các đường còn lại thôn Cổ Linh - Xã Bình Sa
9 dòng · VT1 tới 390.000 đ/m²
Các đường còn lại thôn Hiền Lương - Xã Bình Giang
9 dòng · VT1 tới 370.000 đ/m²
Các đường còn lại thôn Tiên Đỏa, Châu Khê, Bình Trúc, Tây Giang - Xã Bình Sa
9 dòng · VT1 tới 410.000 đ/m²
Các đường còn lại tổ 1,2,3 thôn Đồng Dương và tổ 4,5,6,7 thôn Xuân Thái - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)
8 dòng · VT1 tới 240.000 đ/m²
Các đường còn lại tổ 3 thôn Trường An; tổ 1, 2 thôn Phước Cẩm và tổ 8, 9, 10, 11, 12 thôn Tú Nghĩa, tổ 6 thôn Tú Cẩm - Xã Bình Tú
9 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Các đường còn lại tổ 4, 5 thôn Trường An; tổ 10 thôn Tú Ngọc A; tổ 11, 12 thôn Tú Ngọc B và tổ 18, 19, 20 thôn Phước Cẩm; tổ 2,5,17,thôn Tú Mỹ; tổ 4 thôn Tú Cẩm - Xã Bình Tú
9 dòng · VT1 tới 410.000 đ/m²
Các đường còn lại tổ 4, thôn Đồng Dương và tổ 1,2,3,4 thôn Xuân An - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)
9 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Các đường còn lại tổ 5,6,7,8 thôn Đồng Dương và tổ 1,2,3 Thôn Xuân Thái - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)
8 dòng · VT1 tới 270.000 đ/m²
Các đường còn lại tổ 13, 14, 15 thôn Tú Ngọc B; tổ 13, 14, 15, 16 thôn Tú Phương; tổ 1, 3 thôn Tú Mỹ, tổ 7, 16, 18 thôn Tú Cẩm và tổ 7, 8, 9 thôn Tú Ngọc A - Xã Bình Tú
8 dòng · VT1 tới 390.000 đ/m²
Các đường còn lại trên địa bàn xã - Xã Bình Phục
9 dòng · VT1 tới 470.000 đ/m²
Các đường hẻm còn lại quanh khu vực bến xe - Thị Trấn Hà Lam
3 dòng · VT1 tới 1.720.000 đ/m²
Các đường liên xã - Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình Dương
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các đường nằm tại thôn An Dưỡng - Xã Bình An
9 dòng · VT1 tới 540.000 đ/m²
Các đường nằm tại thôn An Mỹ - Xã Bình An
9 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²
Các đường nằm tại thôn An Thái, thôn An Phước, thôn An Thành 3 - Xã Bình An
8 dòng · VT1 tới 360.000 đ/m²
Các đường nằm tại thôn An Thành 1, An Thành 2 - Xã Bình An
9 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các đường nằm tại thôn Đồng Xuân, Tứ Sơn - Xã Bình Trung
9 dòng · VT1 tới 430.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (ĐH 21) - Xã Bình Quế

Giá đất đường Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (ĐH 21) - Xã Bình Quế là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (ĐH 21) - Xã Bình Quế tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) có giá VT1 cao nhất 1.000.000 đồng/m² và thấp nhất 185.000 đồng/m², chia thành 21 dòng theo đoạn và loại đất.
Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (ĐH 21) - Xã Bình Quế có phải tuyến đắt nhất Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (ĐH 21) - Xã Bình Quế đứng thứ 182 trên 419 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ).
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ