Đơn giá đất tuyến Tuyến Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình Triều thuộc Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
20 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Cổng Văn Hóa Hưng Mỹ → đến Cống ranh giới Bình Sa –Bình Triều | Đất ở tại nông thôn | 1.680.000 |
| Cổng văn hóa thôn Vân Tây → đến cống bà Dân | Đất ở tại nông thôn | 1.320.000 |
| Cổng văn hóa thôn Vân Tây → đến cống bà Dân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 660.000 |
| Ngã tư tổ 17 + tổ 19 thôn Phước Châu → đến nhà ông Mể (phía Tây) Nhà VH (phía Đông) | Đất ở tại nông thôn | 1.680.000 |
| Phía Nam Chùa Phước Ấm – Cầu ông Phương | Đất ở tại nông thôn | 1.560.000 |
| Ngã tư tổ 17 + tổ 19 thôn Phước Châu → đến nhà ông Mể (phía Tây) Nhà VH (phía Đông) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.176.000 |
| Cổng Văn Hóa Hưng Mỹ → đến Cống ranh giới Bình Sa –Bình Triều | Đất thương mại, dịch vụ | 1.176.000 |
| Cầu ông Phương → đến Cổng văn hóa thôn Vân Tây | Đất ở tại nông thôn | 1.140.000 |
| Từ ranh giới Bình Giang → đến ngã từ tổ 17 + 19 thôn Phước Châu | Đất ở tại nông thôn | 1.140.000 |
| Phía Nam Chùa Phước Ấm – Cầu ông Phương | Đất thương mại, dịch vụ | 1.092.000 |
| Từ cống bà Dân → đến cổng văn hóa thôn Hưng Mỹ | Đất ở tại nông thôn | 960.000 |
| Cổng Văn Hóa Hưng Mỹ → đến Cống ranh giới Bình Sa –Bình Triều | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 |
| Ngã tư tổ 17 + tổ 19 thôn Phước Châu → đến nhà ông Mể (phía Tây) Nhà VH (phía Đông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 |
| Từ ranh giới Bình Giang → đến ngã từ tổ 17 + 19 thôn Phước Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 798.000 |
| Cầu ông Phương → đến Cổng văn hóa thôn Vân Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 798.000 |
| Phía Nam Chùa Phước Ấm – Cầu ông Phương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 780.000 |
| Từ cống bà Dân → đến cổng văn hóa thôn Hưng Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 672.000 |
| Cầu ông Phương → đến Cổng văn hóa thôn Vân Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 570.000 |
| Từ ranh giới Bình Giang → đến ngã từ tổ 17 + 19 thôn Phước Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 570.000 |
| Từ cống bà Dân → đến cổng văn hóa thôn Hưng Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 480.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 7 | 1.680.000 | 960.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7 | 840.000 | 480.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 1.176.000 | 672.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình Triều đứng thứ 159 trên 419 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .