Đơn giá đất tuyến Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình Quý thuộc Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
25 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ nhà ông Trương Thạch (Bắc đường), Thảo Dục (Nam đường) → hết đội thuế số 1 (Nam), hết nhà ông Bé (Bắc) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Từ nhà ông Trương Thạch (Bắc đường), Thảo Dục (Nam đường) → hết đội thuế số 1 (Nam), hết nhà ông Bé (Bắc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 |
| Từ giáp cầu chui đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi → đến cầu đường (gần nhà ông Sỏ) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Hết nhà thờ tộc Nguyễn Hữu (Bắc) hết nhà ông Quý (Nam) → giáp Bình Định Bắc (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Từ cầu đường (gần nhà ông Sỏ) → hết nhà thờ tộc Nguyễn Hữu (Bắc) hết nhà ông Quý (Nam) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Từ giáp cầu chui đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi → đến cầu đường (gần nhà ông Sỏ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 |
| Từ hết đội thuế số 1 (Nam), hết nhà ông Bé (Bắc) → đường sắt | Đất ở tại nông thôn | 4.520.000 |
| Từ giáp nhà ông Trần Thạnh (phía Nam đường), nhà Thái Tâm (bắc đường) → đến giáp nhà ông Trương Thạch (Bắc đường), giáp nhà Thảo Dục (Nam đường) | Đất ở tại nông thôn | 4.480.000 |
| Từ nhà ông Trương Thạch (Bắc đường), Thảo Dục (Nam đường) → hết đội thuế số 1 (Nam), hết nhà ông Bé (Bắc) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 |
| Tuyến Đường nối từ Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) → đến nút giao đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi với QL 14E, đoạn từ giáp thị trấn Hà Lam đến giáp nhà Trương Thạch (Bắc đường), Thảo Dục (Nam đường) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 |
| Từ đường sắt → giáp cầu chui đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi | Đất ở tại nông thôn | 3.510.000 |
| Từ hết đội thuế số 1 (Nam), hết nhà ông Bé (Bắc) → đường sắt | Đất thương mại, dịch vụ | 3.164.000 |
| Từ giáp nhà ông Trần Thạnh (phía Nam đường), nhà Thái Tâm (bắc đường) → đến giáp nhà ông Trương Thạch (Bắc đường), giáp nhà Thảo Dục (Nam đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.136.000 |
| Tuyến Đường nối từ Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) → đến nút giao đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi với QL 14E, đoạn từ giáp thị trấn Hà Lam đến giáp nhà Trương Thạch (Bắc đường), Thảo Dục (Nam đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 |
| Từ hết đội thuế số 1 (Nam), hết nhà ông Bé (Bắc) → đường sắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.260.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Tàu (giáp Thị trấn Hà Lam) → giáp nhà ông Trần Thạnh (phía Nam đường), nhà Thái Tâm (Bắc đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.240.000 |
| Từ giáp nhà ông Trần Thạnh (phía Nam đường), nhà Thái Tâm (bắc đường) → đến giáp nhà ông Trương Thạch (Bắc đường), giáp nhà Thảo Dục (Nam đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.240.000 |
| Tuyến Đường nối từ Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) → đến nút giao đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi với QL 14E, đoạn từ giáp thị trấn Hà Lam đến giáp nhà Trương Thạch (Bắc đường), Thảo Dục (Nam đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.000.000 |
| Từ đường sắt → giáp cầu chui đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.755.000 |
| Hết nhà thờ tộc Nguyễn Hữu (Bắc) hết nhà ông Quý (Nam) → giáp Bình Định Bắc (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 |
| Từ cầu đường (gần nhà ông Sỏ) → hết nhà thờ tộc Nguyễn Hữu (Bắc) hết nhà ông Quý (Nam) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Tàu (giáp Thị trấn Hà Lam) → giáp nhà ông Trần Thạnh (phía Nam đường), nhà Thái Tâm (Bắc đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.600.000 |
| Từ giáp cầu chui đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi → đến cầu đường (gần nhà ông Sỏ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Hết nhà thờ tộc Nguyễn Hữu (Bắc) hết nhà ông Quý (Nam) → giáp Bình Định Bắc (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.250.000 |
| Từ cầu đường (gần nhà ông Sỏ) → hết nhà thờ tộc Nguyễn Hữu (Bắc) hết nhà ông Quý (Nam) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.250.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9 | 3.000.000 | 1.250.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 8 | 6.000.000 | 2.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 8 | 4.200.000 | 1.750.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình Quý đứng thứ 51 trên 419 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .