Đơn giá đất tuyến Tuyến Quán Gò - Bình Nam (ĐH3) - Xã Bình An thuộc Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ QL 1A → đường điện cao thế | Đất thương mại, dịch vụ | 3.640.000 |
| Từ QL 1A → đường điện cao thế | Đất ở tại nông thôn | 5.200.000 |
| Từ đường điện cao thế → Cầu qua sống Gò Tre | Đất ở tại nông thôn | 4.440.000 |
| Từ đường điện cao thế → Cầu qua sống Gò Tre | Đất thương mại, dịch vụ | 3.108.000 |
| Từ QL 1A → đường điện cao thế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 |
| Từ đường điện cao thế → Cầu qua sống Gò Tre | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.220.000 |
| Từ Cầu qua sông Gò Tre → Giáp ranh giới Bình Nam | Đất ở tại nông thôn | 1.440.000 |
| Từ Cầu qua sông Gò Tre → Giáp ranh giới Bình Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 3 | 5.200.000 | 1.440.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 2.600.000 | 720.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 3.640.000 | 3.108.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến Quán Gò - Bình Nam (ĐH3) - Xã Bình An đứng thứ 64 trên 419 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .