Đơn giá đất tuyến Tuyến ĐT 612 (Bình Quý – Tiên Sơn ) - Xã Bình Quý thuộc Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ phía nam suối Bà Ven → giáp Bình Định Nam | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Ngã ba Bình Quý giáp đường sắt | Đất ở tại nông thôn | 3.510.000 |
| Ngã ba Bình Quý giáp đường sắt | Đất thương mại, dịch vụ | 2.457.000 |
| Từ đường sắt → Suối Bà Ven | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Ngã ba Bình Quý giáp đường sắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.755.000 |
| Từ đường sắt → Suối Bà Ven | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 |
| Từ đường sắt → Suối Bà Ven | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000.000 |
| Từ phía nam suối Bà Ven → giáp Bình Định Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 750.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 3 | 3.510.000 | 1.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 1.755.000 | 750.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 2.457.000 | 1.400.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến ĐT 612 (Bình Quý – Tiên Sơn ) - Xã Bình Quý đứng thứ 97 trên 419 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .