Đơn giá đất tuyến Tuyến ĐH21 (Hà Lam – Bình Chánh) - Xã Bình Quý thuộc Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Giáp ranh giới TT Hà Lam → Kênh N18 (gần nhà bà Trần Thị Tiên tổ 13) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 |
| Từ kênh N18 (gần nhà bà Trần Thị Tiên tổ 13) → Giáp Bình Chánh (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 400.000 |
| Từ kênh N18 (gần nhà bà Trần Thị Tiên tổ 13) → Giáp Bình Chánh (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Giáp ranh giới TT Hà Lam → Kênh N18 (gần nhà bà Trần Thị Tiên tổ 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 |
| Từ kênh N18 (gần nhà bà Trần Thị Tiên tổ 13) → Giáp Bình Chánh (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 |
| Giáp ranh giới TT Hà Lam → Kênh N18 (gần nhà bà Trần Thị Tiên tổ 13) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 500.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 500.000 | 400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 700.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến ĐH21 (Hà Lam – Bình Chánh) - Xã Bình Quý đứng thứ 183 trên 419 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .