Đơn giá đất tuyến Tuyến (ĐH 25) từ tổ 8; 9 thôn Trà Long đi Bình Phú - Xã Bình Trung thuộc Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
14 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ phía Tây nhà ông Đạm tổ 8 thôn Trà Long → Tường rào phía đông trường Lê Lai | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Từ cầu ông Di → phía đông nhà ông Thành tổ 8 thôn Trà Long | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Từ phía Tây nhà ông Đạm tổ 8 thôn Trà Long → Tường rào phía đông trường Lê Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 |
| Từ cầu ông Di → phía đông nhà ông Thành tổ 8 thôn Trà Long | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 |
| Từ tường rào phía đông trường Lê Lai → Hết nhà bà Hằng (phía Bắc) và hết nhà văn hóa thôn Vinh Phú (phía Nam) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 |
| Từ cầu ông Di → phía đông nhà ông Thành tổ 8 thôn Trà Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.250.000 |
| Từ phía Tây nhà ông Đạm tổ 8 thôn Trà Long → Tường rào phía đông trường Lê Lai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.250.000 |
| Từ Hết nhà bà Hằng (phía Bắc) và hết nhà văn hóa thôn Vinh Phú (phía Nam) → Giáp ranh giới xã Bình An | Đất ở tại nông thôn | 900.000 |
| Từ điểm tiếp giáp Đường ĐH5 nhà ông Lịch → đến cầu ông Di | Đất ở tại nông thôn | 900.000 |
| Từ Hết nhà bà Hằng (phía Bắc) và hết nhà văn hóa thôn Vinh Phú (phía Nam) → Giáp ranh giới xã Bình An | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 |
| Từ điểm tiếp giáp Đường ĐH5 nhà ông Lịch → đến cầu ông Di | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 |
| Từ tường rào phía đông trường Lê Lai → Hết nhà bà Hằng (phía Bắc) và hết nhà văn hóa thôn Vinh Phú (phía Nam) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 |
| Từ Hết nhà bà Hằng (phía Bắc) và hết nhà văn hóa thôn Vinh Phú (phía Nam) → Giáp ranh giới xã Bình An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 |
| Từ điểm tiếp giáp Đường ĐH5 nhà ông Lịch → đến cầu ông Di | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 5 | 2.500.000 | 900.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 1.250.000 | 450.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 1.750.000 | 630.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến (ĐH 25) từ tổ 8; 9 thôn Trà Long đi Bình Phú - Xã Bình Trung đứng thứ 131 trên 419 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .