Đơn giá đất tuyến Tuyến ĐH 13 - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ) thuộc Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ Cầu máng → đến giáp nhà ông Triệu Tấn Quý tổ 13 thôn Long Hội (phía Nam kênh) và từ nhà ông Triệu Tấn Quý đến giáp ĐH 29 và từ ĐH 29 đến giáp Kênh chính Phú Ninh | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Từ Cầu máng → đến giáp nhà ông Triệu Tấn Quý tổ 13 thôn Long Hội (phía Nam kênh) và từ nhà ông Triệu Tấn Quý đến giáp ĐH 29 và từ ĐH 29 đến giáp Kênh chính Phú Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 200.000 |
| Từ đường sắt (giáp Bình trung ) theo kênh N14 → đến cầu máng (phía bắc kênh N14) | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Từ đường sắt (giáp Bình trung ) theo kênh N14 → đến cầu máng (phía bắc kênh N14) | Đất thương mại, dịch vụ | 315.000 |
| Từ Cầu máng → đến giáp nhà ông Triệu Tấn Quý tổ 13 thôn Long Hội (phía Nam kênh) và từ nhà ông Triệu Tấn Quý đến giáp ĐH 29 và từ ĐH 29 đến giáp Kênh chính Phú Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 |
| Từ đường sắt (giáp Bình trung ) theo kênh N14 → đến cầu máng (phía bắc kênh N14) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 450.000 | 400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 225.000 | 200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 315.000 | 280.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến ĐH 13 - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ) đứng thứ 253 trên 419 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .