Đơn giá đất tuyến Tuyến Bình Nam - Bình Tú (ĐH17) - Xã Bình Nam thuộc Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
13 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Tuyến đường Võ Chí Công đoạn đi qua xã Bình Nam | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Thìn (tổ 5, thôn Tịch Yên) → đến giáp ranh giới xã Tam Thăng - Tam Kỳ | Đất ở tại nông thôn | 840.000 |
| Tuyến đường Võ Chí Công đoạn đi qua xã Bình Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 750.000 |
| Từ đường ĐH 3 (Bình Nam - Bình An) → đến hết nhà ông Phạm Hành và hết đất nhà ông Lê Văn Tiết (tổ 1, thôn Tịch Yên) | Đất ở tại nông thôn | 720.000 |
| Từ nhà ông Phạm Hành → đến nhà ông Cao Bảo Thìn (tổ 5, thôn Tịch Yên) | Đất ở tại nông thôn | 690.000 |
| Từ giáp ranh giới xã Bình Trung → đến đường ĐH 3 (Bình Nam - Bình An) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Từ nhà ông Thìn (tổ 5, thôn Tịch Yên) → đến giáp ranh giới xã Tam Thăng - Tam Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ | 588.000 |
| Từ đường ĐH 3 (Bình Nam - Bình An) → đến hết nhà ông Phạm Hành và hết đất nhà ông Lê Văn Tiết (tổ 1, thôn Tịch Yên) | Đất thương mại, dịch vụ | 504.000 |
| Từ nhà ông Phạm Hành → đến nhà ông Cao Bảo Thìn (tổ 5, thôn Tịch Yên) | Đất thương mại, dịch vụ | 483.000 |
| Từ nhà ông Thìn (tổ 5, thôn Tịch Yên) → đến giáp ranh giới xã Tam Thăng - Tam Kỳ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 |
| Từ giáp ranh giới xã Bình Trung → đến đường ĐH 3 (Bình Nam - Bình An) | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
| Từ đường ĐH 3 (Bình Nam - Bình An) → đến hết nhà ông Phạm Hành và hết đất nhà ông Lê Văn Tiết (tổ 1, thôn Tịch Yên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 |
| Từ nhà ông Phạm Hành → đến nhà ông Cao Bảo Thìn (tổ 5, thôn Tịch Yên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 345.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 5 | 1.500.000 | 600.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 750.000 | 345.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 588.000 | 420.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến Bình Nam - Bình Tú (ĐH17) - Xã Bình Nam đứng thứ 161 trên 419 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .