Đơn giá đất tuyến Kiệt 57 Trần Thị Lý - Thị Trấn Hà Lam thuộc Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Trần Thị Lý → Nguyễn Hiền) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 |
| Trần Thị Lý → Nguyễn Hiền) | Đất ở tại đô thị | 3.600.000 |
| Trần Thị Lý → Nguyễn Hiền) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 2.520.000 | 2.520.000 |
| Đất ở tại đô thị | 1 | 3.600.000 | 3.600.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Kiệt 57 Trần Thị Lý - Thị Trấn Hà Lam đứng thứ 96 trên 419 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .