Đơn giá đất tuyến Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương thuộc Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
19 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Mặt cắt đường 23,5m (8m-7,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.410.000 |
| Mặt cắt đường 23,5m (8m-7,5m-5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 |
| Mặt cắt đường 17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 |
| Mặt cắt đường 38m (7m-10,5m-3m phân cách- 10,5m-7m) | Đất ở tại nông thôn | 7.800.000 |
| Mặt cắt đường 27m (6m-15m-6m) | Đất ở tại nông thôn | 6.588.000 |
| Mặt cắt đường 23,5m (8m-7,5m-5m) | Đất ở tại nông thôn | 6.300.000 |
| Mặt cắt đường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất ở tại nông thôn | 6.158.000 |
| Mặt cắt đường 17,5m | Đất ở tại nông thôn | 5.600.000 |
| Mặt cắt đường 38m (7m-10,5m-3m phân cách- 10,5m-7m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.460.000 |
| Mặt cắt đường 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất ở tại nông thôn | 5.082.000 |
| Mặt cắt đường 27m (6m-15m-6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.611.000 |
| Mặt cắt đường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.310.000 |
| Mặt cắt đường 13,5m (4m-5,5m-4m) | Đất ở tại nông thôn | 3.935.000 |
| Mặt cắt đường 38m (7m-10,5m-3m phân cách- 10,5m-7m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.900.000 |
| Mặt cắt đường 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.557.000 |
| Mặt cắt đường 27m (6m-15m-6m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.294.000 |
| Mặt cắt đường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.079.000 |
| Mặt cắt đường 13,5m (4m-5,5m-4m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.754.000 |
| Mặt cắt đường 13,5m (4m-5,5m-4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.967.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 7 | 7.800.000 | 3.935.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 5.460.000 | 2.754.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6 | 3.900.000 | 1.967.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương đứng thứ 35 trên 419 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .