Đơn giá đất tuyến Khu khai thác quỹ đất xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại tổ 1, thôn Kế Xuyên 2, xã Bình Trung thuộc Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường trục chính rộng 11,5m từ giáp nhà ông Đặng Văn Hùng vào Chợ Kế Xuyên | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 |
| Đường 11,5m → Các lô còn lại | Đất ở tại nông thôn | 6.600.000 |
| Đường 11,5m → Các lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 4.620.000 |
| Đường trục chính rộng 11,5m từ giáp nhà ông Đặng Văn Hùng vào Chợ Kế Xuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.000.000 |
| Đường trục chính rộng 11,5m từ giáp nhà ông Đặng Văn Hùng vào Chợ Kế Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 |
| Đường 11,5m → Các lô còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.300.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 8.000.000 | 6.600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 5.600.000 | 4.620.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 4.000.000 | 3.300.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu khai thác quỹ đất xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại tổ 1, thôn Kế Xuyên 2, xã Bình Trung đứng thứ 31 trên 419 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .