Đơn giá đất tuyến Khu dân cư tổ 4 thị trấn Hà Lam (Khu chỉnh trang đô thị) thuộc Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường nội bộ trong khu dân cư tổ 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.400.000 |
| Các lô mặt tiền đường Nguyễn Thuật | Đất ở tại đô thị | 9.780.000 |
| Đường nội bộ trong khu dân cư tổ 4 | Đất ở tại đô thị | 8.800.000 |
| Các lô mặt tiền đường Nguyễn Thuật | Đất thương mại, dịch vụ | 6.846.000 |
| Đường nội bộ trong khu dân cư tổ 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.160.000 |
| Các lô mặt tiền đường Nguyễn Thuật | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.890.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 4.890.000 | 4.400.000 |
| Đất ở tại đô thị | 2 | 9.780.000 | 8.800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 6.846.000 | 6.160.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu dân cư tổ 4 thị trấn Hà Lam (Khu chỉnh trang đô thị) đứng thứ 26 trên 419 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .