Đơn giá đất tuyến Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú - Xã Bình Phú thuộc Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
10 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Theo mặt cắt đường 21m (4-5,5-2-5,5-4) | Đất ở tại nông thôn | 1.950.000 |
| Theo mặt cắt đường 20,5m (5-10,5-5) | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 |
| Theo mặt cắt đường 15,5m (4-7,5-4) | Đất ở tại nông thôn | 1.650.000 |
| Theo mặt cắt đường 14,5m (4-7,5-3) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Theo mặt cắt đường 21m (4-5,5-2-5,5-4) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.365.000 |
| Theo mặt cắt đường 15,5m (4-7,5-4) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.155.000 |
| Theo mặt cắt đường 21m (4-5,5-2-5,5-4) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 975.000 |
| Theo mặt cắt đường 20,5m (5-10,5-5) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 900.000 |
| Theo mặt cắt đường 15,5m (4-7,5-4) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 825.000 |
| Theo mặt cắt đường 14,5m (4-7,5-3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 750.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 4 | 1.950.000 | 1.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 975.000 | 750.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 1.365.000 | 1.155.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú - Xã Bình Phú đứng thứ 143 trên 419 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .