Đơn giá đất tuyến Các tuyến còn lại - Xã Bình Triều thuộc Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
29 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ nhà văn hóa cũ (ngã tư Tây Trường Giang) → đến sông Trường Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 3.696.000 |
| Từ nhà văn hóa cũ (ngã tư Tây Trường Giang) → đến sông Trường Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.640.000 |
| Từ ngã tư miếu Bà → đến sông Trường Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 |
| Từ Trạm quản lý đường sông → đến giáp nhà Ông Lụa | Đất ở tại nông thôn | 660.000 |
| Từ Trạm quản lý đường sông → đến giáp nhà Ông Lụa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 330.000 |
| Từ ngã tư miếu Bà → đến sông Trường Giang | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 |
| Khu vực quanh Chợ Được (mới) | Đất ở tại nông thôn | 1.440.000 |
| Từ Trường TH Đoàn Bường → đến giáp tuyến Tây Trường Giang (gần Lăng Bà) | Đất ở tại nông thôn | 1.440.000 |
| Ngã tư Hưng Mỹ → đến Giếng đôi | Đất ở tại nông thôn | 1.140.000 |
| Từ Trường TH Đoàn Bường → đến giáp tuyến Tây Trường Giang (gần Lăng Bà) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.008.000 |
| Khu vực quanh Chợ Được (mới) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.008.000 |
| Từ nhà ông Hiền giáp Ql 14E → đến giáp đường nối từ Nhà văn hóa Phước Ấm (cũ) đến cầu Bình Đào | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 |
| Từ ngã tư miếu Bà → đến sông Trường Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 900.000 |
| Khu vực quanh chợ Hưng Mỹ | Đất ở tại nông thôn | 840.000 |
| Ngã tư Hưng Mỹ → đến Giếng đôi | Đất thương mại, dịch vụ | 798.000 |
| Chợ Hưng Mỹ → đến giáp đường ĐH 9 theo hướng Bắc | Đất ở tại nông thôn | 780.000 |
| Giếng đôi → đến giáp Chợ Hưng Mỹ | Đất ở tại nông thôn | 780.000 |
| Khu vực quanh Chợ Được (mới) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 |
| Từ Trường TH Đoàn Bường → đến giáp tuyến Tây Trường Giang (gần Lăng Bà) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 |
| Từ nhà ông Hiền giáp Ql 14E → đến giáp đường nối từ Nhà văn hóa Phước Ấm (cũ) đến cầu Bình Đào | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 |
| Khu vực quanh chợ Hưng Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 588.000 |
| Ngã tư Hưng Mỹ → đến Giếng đôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 570.000 |
| Chợ Hưng Mỹ → đến giáp đường ĐH 9 theo hướng Bắc | Đất thương mại, dịch vụ | 546.000 |
| Giếng đôi → đến giáp Chợ Hưng Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 546.000 |
| Từ nhà ông Hiền giáp Ql 14E → đến giáp đường nối từ Nhà văn hóa Phước Ấm (cũ) đến cầu Bình Đào | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 500.000 |
| Từ Trạm quản lý đường sông → đến giáp nhà Ông Lụa | Đất thương mại, dịch vụ | 462.000 |
| Khu vực quanh chợ Hưng Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 |
| Giếng đôi → đến giáp Chợ Hưng Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 390.000 |
| Chợ Hưng Mỹ → đến giáp đường ĐH 9 theo hướng Bắc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 390.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 10 | 3.696.000 | 462.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10 | 2.640.000 | 330.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 9 | 1.800.000 | 660.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các tuyến còn lại - Xã Bình Triều đứng thứ 92 trên 419 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .