Đơn giá đất tuyến Các tuyến còn lại - Xã Bình Minh thuộc Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Giáp đường Thanh niên → Bãi tắm xã Bình Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.512.000 |
| Giáp ĐT 613 đối diện chợ Bình Minh → Giáp đường Thanh niên (Trường Phan Đình Phùng) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.512.000 |
| Giáp ĐT 613 gần nhà ông Lồng → Bãi cá Tân An | Đất thương mại, dịch vụ | 1.512.000 |
| Giáp đường Thanh niên → Bãi cá Hà Bình | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 |
| Giáp đường Thanh niên → Bãi tắm xã Bình Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.080.000 |
| Giáp ĐT 613 đối diện chợ Bình Minh → Giáp đường Thanh niên (Trường Phan Đình Phùng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.080.000 |
| Giáp ĐT 613 gần nhà ông Lồng → Bãi cá Tân An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.080.000 |
| Giáp đường Thanh niên → Bãi cá Hà Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 |
| Giáp đường Thanh niên → Bãi tắm xã Bình Minh | Đất ở tại nông thôn | 2.160.000 |
| Giáp ĐT 613 đối diện chợ Bình Minh → Giáp đường Thanh niên (Trường Phan Đình Phùng) | Đất ở tại nông thôn | 2.160.000 |
| Giáp ĐT 613 gần nhà ông Lồng → Bãi cá Tân An | Đất ở tại nông thôn | 2.160.000 |
| Giáp đường Thanh niên → Bãi cá Hà Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 1.512.000 | 840.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 4 | 2.160.000 | 1.200.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 1.080.000 | 600.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các tuyến còn lại - Xã Bình Minh đứng thứ 134 trên 419 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .