Đơn giá đất tuyến Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất Nông nghiệp - Xã Bình Triều thuộc Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường bê tông tổ 15 + tổ 16 - Thôn Phước Ấm | Đất ở tại nông thôn | 550.000 |
| Đường bê tông tổ 13 + tổ 14 - Thôn Phước Ấm | Đất ở tại nông thôn | 500.000 |
| Đường liên xóm còn lại | Đất ở tại nông thôn | 480.000 |
| Các khu vực còn lại | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Đường bê tông tổ 15 + tổ 16 - Thôn Phước Ấm | Đất thương mại, dịch vụ | 385.000 |
| Đường bê tông tổ 13 + tổ 14 - Thôn Phước Ấm | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 |
| Đường liên xóm còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 336.000 |
| Các khu vực còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 315.000 |
| Đường bê tông tổ 15 + tổ 16 - Thôn Phước Ấm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 275.000 |
| Đường bê tông tổ 13 + tổ 14 - Thôn Phước Ấm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 250.000 |
| Đường liên xóm còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240.000 |
| Các khu vực còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 4 | 550.000 | 450.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 385.000 | 315.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 275.000 | 225.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất Nông nghiệp - Xã Bình Triều đứng thứ 228 trên 419 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .