Đơn giá đất tuyến Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam thuộc Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
38 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Hẻm 141 Tiểu La | Đất thương mại, dịch vụ | 1.820.000 |
| Hẻm 141 Tiểu La | Đất ở tại đô thị | 2.600.000 |
| Hẻm 376 Tiểu La | Đất ở tại đô thị | 2.380.000 |
| Hẻm 374 Tiểu La | Đất ở tại đô thị | 2.380.000 |
| Hẻm 395 Tiểu La | Đất ở tại đô thị | 2.380.000 |
| Hẻm 356 Tiểu La | Đất ở tại đô thị | 2.380.000 |
| Hẻm 314 Tiểu La | Đất ở tại đô thị | 2.380.000 |
| Hẻm 361 Tiểu La | Đất ở tại đô thị | 2.380.000 |
| Hẻm 347 Tiểu La | Đất ở tại đô thị | 2.380.000 |
| Hẻm 480 Tiểu La | Đất ở tại đô thị | 2.060.000 |
| Hẻm 501 Tiểu La | Đất ở tại đô thị | 2.060.000 |
| Hẻm 547 Tiểu La | Đất ở tại đô thị | 1.840.000 |
| Hẻm 535 Tiểu La | Đất ở tại đô thị | 1.840.000 |
| Các đường hẻm nhánh còn lại | Đất ở tại đô thị | 1.780.000 |
| Hẻm 374 Tiểu La | Đất thương mại, dịch vụ | 1.666.000 |
| Hẻm 395 Tiểu La | Đất thương mại, dịch vụ | 1.666.000 |
| Hẻm 356 Tiểu La | Đất thương mại, dịch vụ | 1.666.000 |
| Hẻm 314 Tiểu La | Đất thương mại, dịch vụ | 1.666.000 |
| Hẻm 361 Tiểu La | Đất thương mại, dịch vụ | 1.666.000 |
| Hẻm 347 Tiểu La | Đất thương mại, dịch vụ | 1.666.000 |
| Hẻm 376 Tiểu La | Đất thương mại, dịch vụ | 1.666.000 |
| Hẻm 480 Tiểu La | Đất thương mại, dịch vụ | 1.442.000 |
| Hẻm 501 Tiểu La | Đất thương mại, dịch vụ | 1.442.000 |
| Hẻm 141 Tiểu La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.300.000 |
| Hẻm 547 Tiểu La | Đất thương mại, dịch vụ | 1.288.000 |
| Hẻm 535 Tiểu La | Đất thương mại, dịch vụ | 1.288.000 |
| Các đường hẻm nhánh còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.246.000 |
| Hẻm 376 Tiểu La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 |
| Hẻm 374 Tiểu La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 |
| Hẻm 395 Tiểu La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 |
| Hẻm 356 Tiểu La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 |
| Hẻm 314 Tiểu La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 |
| Hẻm 361 Tiểu La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 |
| Hẻm 347 Tiểu La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 |
| Hẻm 480 Tiểu La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.030.000 |
| Hẻm 501 Tiểu La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.030.000 |
| Hẻm 547 Tiểu La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 920.000 |
| Hẻm 535 Tiểu La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 920.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 13 | 1.820.000 | 1.246.000 |
| Đất ở tại đô thị | 13 | 2.600.000 | 1.780.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12 | 1.300.000 | 920.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam đứng thứ 125 trên 419 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .