Định mức SB.85111 quy định hao phí cho m2 thay thế lớp bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông khoáng (Số lượng): 0,041 m3 bông khoáng dày 40 mm, 1,173 m2 giấy dầu, 1,04 cuộn băng vải thủy tinh.
Thi công khối lượng gấp 100 lần m2 theo mã SB.85111 cần: 4,1 m3 bông khoáng dày 40 mm; 117,3 m2 giấy dầu; 104 cuộn băng vải thủy tinh; 35 công nhân công nhóm 3.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Bông khoáng dày 40 mm | m3 | 0,041 |
| Giấy dầu | m2 | 1,173 |
| Băng vải thủy tinh | cuộn | 1,04 |
| Vật liệu khác | % | 1 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,35 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.85111 làm mốc.