Định mức SB.84232 quy định hao phí cho 1bộ lắp các loại phụ kiện của cửa (Bộ ke (1bộ 4 cái) Cửa đi): 0,17 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1bộ theo mã SB.84232 cần: 17 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác SB.84200 — Lắp Các Loại Phụ Kiện Của Cửa (Ke, Khoá, Chốt...).
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1bộ |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,17 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.84232 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| SB.84232 | Bộ ke (1bộ 4 cái) Cửa đi | mã đang xem |
| SB.84211 | Chốt ngang, dọc (1chốt) | -82,4% |
| SB.84221 | Crêmôn (1bộ) Cửa sổ | -64,7% |
| SB.84222 | Crêmôn (1bộ) Cửa đi | -58,8% |
| SB.84231 | Bộ ke (1bộ 4 cái) Cửa Sổ | -5,9% |
| SB.84241 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | +94,1% |
| SB.84251 | Lắp chốt dọc chìm trong cửa | -11,8% |
| SB.84261 | Lắp móc gió | -94,1% |
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ đồ nghề, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Đo lấy dấu, khoan mồi, bắt vít.
- Đục lỗ, đặt khoá, đặt ke, chốt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn nơi làm việc