Bảng định mức SB.851 — Thay thế lớp bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông khoáng

Bảng SB.851 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SB.851

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SB.85111Số lượngSB.85121Độ dày lớp bông thuỷ tinh (mm) 25SB.85122Độ dày lớp bông thuỷ tinh (mm) 50
Vật liệu
Bông khoáng dày 40 mmm30,041
Giấy dầum21,173
Băng vải thủy tinhcuộn1,04
Vật liệu khác%10,10,1
Bông thuỷ tinhm30,0270,054
Đinh ghimcái2222
Keo dánkg0,0370,037
Băng dính giấy bạccuộn0,1280,134
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,350,520,71

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SB.851

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SB.851 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ