Định mức SA.31512 quy định hao phí cho 1m đục tường, sàn bê tông tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn (Tường, sàn bê tông Sâu > 3 cm): 0,045 cái mũi khoan φ16mm, 0,49 công nhân công nhóm 2, 0,35 ca máy khoan bê tông 0,85kw.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã SA.31512 cần: 4,5 cái mũi khoan φ16mm; 49 công nhân công nhóm 2; 35 ca máy khoan bê tông 0,85kw; 35 ca máy cắt bê tông 1,5kw.
Thuộc nhóm công tác SA.31500 — Đục Tường, Sàn Bê Tông Tạo Rãnh Để Cài Sàn Bê Tông, Chôn Ống Nước, Ống Bảo Vệ Dây Dẫn.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mũi khoan Φ16mm | cái | 0,045 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,49 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan bê tông 0,85KW | ca | 0,35 |
| Máy cắt bê tông 1,5KW | ca | 0,35 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SA.31512 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| SA.31512 | Tường, sàn bê tông Sâu > 3 cm | mã đang xem |
| SA.31511 | Tường, sàn bê tông Sâu ≤ 3 cm | -28,6% |