Bảng SA.315 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| SA.31511Tường, sàn bê tông Sâu ≤ 3 cm | SA.31512Tường, sàn bê tông Sâu > 3 cm | ||
| Vật liệu | |||
| Mũi khoan Φ16mm | cái | 0,035 | 0,045 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,35 | 0,49 |
| Máy thi công | |||
| Máy khoan bê tông 0,85KW | ca | 0,25 | 0,35 |
| Máy cắt bê tông 1,5KW | ca | 0,25 | 0,35 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.