Định mức DC.07001 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu xác định cấu trúc vật liệu bằng kính hiển vi điện tử quét (Số lượng): 1,73 kwh điện năng, 2,344 công kỹ sư, 3 ca kính hiển vi điện tử quét.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DC.07001 cần: 173 kwh điện năng; 234,4 công kỹ sư; 300 ca kính hiển vi điện tử quét; 70 ca máy hút ẩm.
Thuộc nhóm công tác DC.07000 — Thí Nghiệm Xác Định Cấu Trúc Vật Liệu Bằng Kính Hiển Vi Điện Tử Quét.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Điện năng | kwh | 1,73 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Kỹ sư | công | 2,344 |
| Máy thi công | ||
| Kính hiển vi điện tử quét | ca | 3,0 |
| Máy hút ẩm | ca | 0,7 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.