Định mức DC.08003 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu phân tích khoáng trên máy vi nhiệt (Thành phần hoá lý bằng rơn ghen): 45 kwh điện năng, 2,344 công kỹ sư, 1,75 ca máy nhiễu xạ rơn ghen (phân tích thành phần hóa lý của vật liệu).
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DC.08003 cần: 4.500 kwh điện năng; 234,4 công kỹ sư; 175 ca máy nhiễu xạ rơn ghen (phân tích thành phần hóa lý của vật liệu); 131,6 ca máy phân tích hạt lazer.
Thuộc nhóm công tác DC.08000 — Thí Nghiệm Phân Tích Khoáng Trên Máy Vi Nhiệt.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Điện năng | kwh | 45,00 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Kỹ sư | công | 2,344 |
| Máy thi công | ||
| Máy nhiễu xạ Rơn ghen (phân tích thành phần hóa lý của vật liệu) | ca | 1,75 |
| Máy phân tích hạt LAZER | ca | 1,316 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DC.08003 làm mốc.
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.