Định mức DC.08002 — Phân tích khoáng trên máy vi nhiệt — Phân tích khoáng của VL trên máy vi nhiệt: Chạy DTA,DTG ở nhiệt độ <1000 ºC

Phụ lục VLoại DCĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu14 dòng hao phí

Định mức DC.08002 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu phân tích khoáng trên máy vi nhiệt (Phân tích khoáng của VL trên máy vi nhiệt: Chạy DTA,DTG ở nhiệt độ <1000 ºC): 19,85 kwh điện năng, 0,07 lít axit clohydric (hcl), 0,7 gam axit nitric (hno3).

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DC.08002 cần: 1.985 kwh điện năng; 7 lít axit clohydric (hcl); 70 gam axit nitric (hno3); 1 kg natri cacbonat (na2co3).

Thuộc nhóm công tác DC.08000 — Thí Nghiệm Phân Tích Khoáng Trên Máy Vi Nhiệt.

Bảng hao phí định mức DC.08002

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 chỉ tiêu
Vật liệu
Điện năngkwh19,85
Axit Clohydric (HCl)lít0,07
Axit nitric (HNO3)gam0,7
Natri Cacbonat (Na2CO3)kg0,01
Kbokg0,7
Na2SO3.7H2Okg0,01
K2S2O5kg0,01
Axit sunfuric (H2SO4)kg0,1
Giấy ảnhtờ0,7
Vật liệu khác%2
Nhân công
Kỹ sưcông1,781
Máy thi công
Máy phân tích vi nhiệtca0,35
Máy hút ẩmca0,7
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 chỉ tiêu
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng DC.080

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DC.08002 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
DC.08002Phân tích khoáng của VL trên máy vi nhiệt: Chạy DTA,DTG ở nhiệt độ <1000 ºCmã đang xem
DC.08001Phân tích khoáng của VL trên máy vi nhiệt: Chạy DTA,DTG ở nhiệt độ >1000 ºC +20,9%
DC.08003Thành phần hoá lý bằng rơn ghen +91,1%

Xem nguyên bảng DC.080 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Cơ sở pháp lý

  • DC.08002 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thí nghiệm trong phòng phục vụ khảo sát xây dựng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức DC.08002

Mã định mức DC.08002 áp dụng cho công tác gì?
Định mức DC.08002 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu phân tích khoáng trên máy vi nhiệt (Phân tích khoáng của VL trên máy vi nhiệt: Chạy DTA,DTG ở nhiệt độ <1000 ºC): 19,85 kwh điện năng, 0,07 lít axit clohydric (hcl), 0,7 gam axit nitric (hno3).
Định mức DC.08002 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã DC.08002 được lập cho 1 chỉ tiêu. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DC.08002 cần: 1.985 kwh điện năng; 7 lít axit clohydric (hcl); 70 gam axit nitric (hno3); 1 kg natri cacbonat (na2co3).
Mã DC.08002 khác gì các mã cùng bảng DC.080?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Phân tích khoáng của VL trên máy vi nhiệt: Chạy DTA,DTG ở nhiệt độ <1000 ºC"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã DC.08001 cao hơn 20.9%, mã DC.08003 cao hơn 91.1%.
Thành phần công việc của định mức DC.08002 gồm những gì?
Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi Máy thi công; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Định mức DC.08002 được quy định ở văn bản nào?
Mã DC.08002 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ