Định mức DA.51002 — Thí nghiệm bê tông nhẹ - Gạch bê tông khí chưng áp (AAC) — Xác định độ ẩm và khối lượng thể tích khô

Định mức DA.51002 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm bê tông nhẹ - Gạch bê tông khí chưng áp (AAC) (Xác định độ ẩm và khối lượng thể tích khô): 29,07 kwh điện năng, 0,44 công nhân công nhóm 4, 3,55 ca tủ sấy.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.51002 cần: 2.907 kwh điện năng; 44 công nhân công nhóm 4; 355 ca tủ sấy; 3,1 ca cân kỹ thuật.

Thuộc nhóm công tác DA.51000 — Thí Nghiệm Cơ Lý Bê Tông Nhẹ - Gạch Bê Tông Khí Chưng Áp (Aac).

Bảng hao phí định mức DA.51002

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 chỉ tiêu
Vật liệu
Điện năngkwh29,07
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công0,44
Máy thi công
Tủ sấyca3,55
Cân kỹ thuậtca0,031
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 chỉ tiêu
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng DA.510

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.51002 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
DA.51002Xác định độ ẩm và khối lượng thể tích khômã đang xem
DA.51001Kiểm tra kích thước, độ thẳng cạnh và độ phẳng mặt -80,9%
DA.51003Xác định cường độ nén -80,7%
DA.51004Xác định độ co khô +88,7%

Xem nguyên bảng DA.510 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Cơ sở pháp lý

  • DA.51002 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức DA.51002

Mã định mức DA.51002 áp dụng cho công tác gì?
Định mức DA.51002 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm bê tông nhẹ - Gạch bê tông khí chưng áp (AAC) (Xác định độ ẩm và khối lượng thể tích khô): 29,07 kwh điện năng, 0,44 công nhân công nhóm 4, 3,55 ca tủ sấy.
Định mức DA.51002 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã DA.51002 được lập cho 1 chỉ tiêu. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.51002 cần: 2.907 kwh điện năng; 44 công nhân công nhóm 4; 355 ca tủ sấy; 3,1 ca cân kỹ thuật.
Mã DA.51002 khác gì các mã cùng bảng DA.510?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Xác định độ ẩm và khối lượng thể tích khô"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã DA.51001 thấp hơn 80.9%, mã DA.51003 thấp hơn 80.7%, mã DA.51004 cao hơn 88.7%.
Thành phần công việc của định mức DA.51002 gồm những gì?
Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi Máy thi công; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Định mức DA.51002 được quy định ở văn bản nào?
Mã DA.51002 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã DA.51002 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng
  • Cùng bảng DA.510 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại DA — Thí Nghiệm Cơ Lý Bê Tông Nhẹ - Gạch Bê Tông Khí Chưng Áp (Aac)

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ