Bảng DA.510 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| DA.51001Kiểm tra kích thước, độ thẳng cạnh và độ phẳng mặt | DA.51002Xác định độ ẩm và khối lượng thể tích khô | DA.51003Xác định cường độ nén | DA.51004Xác định độ co khô | ||
| Vật liệu | |||||
| Điện năng | kwh | — | 29,07 | 0,5 | 55,11 |
| Vật liệu khác | % | — | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,77 | 0,44 | 0,67 | 0,88 |
| Máy thi công | |||||
| Tủ sấy | ca | — | 3,55 | — | 3,55 |
| Cân kỹ thuật | ca | — | 0,031 | — | 0,031 |
| Máy khác | % | — | 5 | 5 | 5 |
| Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn | ca | — | — | 0,105 | — |
| Tủ khí hậu | ca | — | — | — | 3,125 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.