Bảng định mức DA.510 — Thí nghiệm bê tông nhẹ - Gạch bê tông khí chưng áp (AAC)

Phụ lục VLoại DAĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu4 mã hiệu

Bảng DA.510 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức DA.510

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
DA.51001Kiểm tra kích thước, độ thẳng cạnh và độ phẳng mặtDA.51002Xác định độ ẩm và khối lượng thể tích khôDA.51003Xác định cường độ nénDA.51004Xác định độ co khô
Vật liệu
Điện năngkwh29,070,555,11
Vật liệu khác%555
Nhân công
Nhân công nhóm 4công0,770,440,670,88
Máy thi công
Tủ sấyca3,553,55
Cân kỹ thuậtca0,0310,031
Máy khác%555
Máy kéo, nén thủy lực 50 tấnca0,105
Tủ khí hậuca3,125

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng DA.510

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng DA.510 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ